越南公安部

越南公安部、部公安越南語Bộ Công an部公安),是直屬越南政府公權力機關,负责警察治安消防、邊防、社會安全等國家管理職能;負責反間諜、犯罪調查與防治;消防與救援;刑事判決執行、非監禁刑罰執行、暫扣、暫予監禁;司法保護與協助;並管理該部國家管理範圍內的行業與領域的公共服務。

公安部
Bộ Công an
越南人民公安徽章
部概要
成立时间1945年8月19日(事實上)
管轄范围 越南社會主義共和國
驻地北部(總部):
越南河內市還劍郡南門坊越南语Phường Cửa Nam, Hoàn Kiếm阮攸街96號
越南河內市二徵夫人郡阮攸坊越南语Phường Nguyễn Du, Hai Bà Trưng陳平仲街15號(建設中)
越南河內市二徵夫人郡阮攸坊越南语Phường Nguyễn Du, Hai Bà Trưng陳平仲街30號
越南河內市北慈廉郡富演坊越南语Phường Phú Diễn范文同路47號
南部(南部常駐辦公室):
越南胡志明市第一郡翁領橋坊越南语Phường Cầu Ông Lãnh阮廌街258號
格言Bảo vệ An ninh Tổ quốc
(保衛祖國安寧)
人员数正規部隊:
未公佈
半專職部隊(基層治安):
291,409人
將級軍官:
不超過205人
年度預算96.145557兆越南盾(約41.9億美元)(2021年)
隸屬部長
  • 部長(公安大將越南语Đại tướng Công an nhân dân Việt Nam):梁三光
首长
  • 公安部长:阮楊(公安務
    陳國桓越南语Trần Quốc Hoàn公安部
    公安上將陳國祖

    公安上將黎國雄越南语Lê Quốc Hùng

    公安上將黎文線越南语Lê Văn Tuyến

    公安上將阮文龍越南语Nguyễn Văn Long

    公安上將黎晉來越南语Lê Tấn Tới

    公安上將范世松越南语Phạm Thế Tùng

    公安上將阮玉林越南语Nguyễn Ngọc Lâm

    公安中將鄧鴻德越南语Đặng Hồng Đức
  • 公安部副部长:
下設部
  • Major General Nguyen Duy Ngoc
網站越南公安部mps.gov.vn
bocongan.gov.vn

越南共产党中央公安党委,设书记和副书记各1人。越南公安系统共有21万人,其中警察10万人。警察实行统一的规章制度并实行将、校、尉警衔制。

越南公安部是越南人民公安力量的管理機關。公安部曾13次榮獲人民武裝力量英雄稱號,獲頒金星勳章及88枚胡志明勳章。根據2018年《人民公安法》(2023年修訂補充),公安力量最多擁有205名將領越南语Tướng lĩnh Công an nhân dân Việt Nam

發展過程

1945年8月起,越南公安力量已成立但尚未有統一名稱:在越南北部稱為越南廉放署(Sở Liêm phóng),在越南中部稱為越南偵察署(Sở Trinh sát),在越南南部稱為越南國家自衛局(Quốc gia tự vệ cuộc)。1945年8月19日被視為越南人民公安力量的傳統日。

1946年2月21日,胡志明主席簽署第23/SL號敕令,將越南全國警察署廉放署合併為一個機構,命名為越南公安務(Việt Nam Công an vụ),歸內務部越南语Bộ Nội vụ (Việt Nam)管理。公安務首任局長是阮楊(3月22日至1946年6月7日)。 隨後越南公安務副局長黎簡接任。

1946年4月18日內務部越南语Bộ Nội vụ (Việt Nam)發布關於越南公安務組織結構的第121-NV/NĐ號議定,分為3級:

  • 中央級稱為中央公安牙(Nha Công an Trung ương)
  • 圻級稱為圻公安署(Sở Công an kỳ)
  • 省級稱為省市公安司(Ty Công an)

執行第23/SL號敕令,在北部,廉放署改為北部公安署;在中部,偵察署改為中部公安署;南部國家自衛局改為南部公安署。在各省和城市均改為公安司。自第23-SL號敕令頒布後至全國抗戰日,越南公安牙主要有三個部門(辦公室、資料集中司、監察司)。

抗法期間,越南中央公安牙駐紮在宣光省山陽縣明清社越南语Minh Thanh同敦村龍格(Lũng Cò)山谷。在此設有情報司、司法秩序司、政治司等直屬機構。首任公安牙牙長是黎簡。到1952年8月,陳國桓越南语Trần Quốc Hoàn接替黎簡擔任公安牙牙長。

1953年2月16日胡志明主席簽署第141-SL號敕令,將越南公安牙改為直屬政府會議的公安次部越南語Thứ Bộ Công an次部公安)。陳國桓越南语Trần Quốc Hoàn被任命為公安次部次長越南语Bộ trưởng Bộ Công an Việt Nam越南公安次部的任務是國內反間諜、反動派,以保衛人民民主政權、保衛人民軍隊、保衛國民經濟;保衛邊境,反對特務和國際間諜;剷除流氓盜竊,剷除社會弊端,維護人民治安秩序;管理監獄,教育改造犯人。次部包括:次部辦公室、執法務、人事處、警衛局、政治保衛務、公安學校、行政治安務。

1953年8月27日至29日的政府會議在胡志明主席的主持下,決定將公安次部更名為公安部。陳國桓越南语Trần Quốc Hoàn被任命為公安部部長越南语Bộ trưởng Bộ Công an Việt Nam

1959年3月3日,總理范文同頒布第100-TTg號決定,成立一支負責邊防和國內保衛工作的專職武裝力量,取名為武裝人民公安(Công an nhân dân Vũ trang),直屬公安部。

1956年7月28日,政府總理頒布第982/TTg號議定,成立隸屬公安部的人民警察局越南语Tổng cục Cảnh sát Công an nhân dân Việt Nam,以統一全國各類人民警察在業務、政治、軍事、文化方面的建設、管理、訓練和教育。首任局長是黎有光越南语Lê Hữu Qua 上校越南语Thượng tá Công an nhân dân Việt Nam

1956年8月10日,政府總理頒布第1001/TTg號通告,確定公安部屬下人民警察部門的組織結構,其中規定:「經濟警察負責公開保衛工廠、礦山的工作」。到1958年,經濟保衛局成立,任務是專門保護經濟。

1962年7月20日胡志明主席簽署第34-LCT號令,公佈規定人民警察的任務、權限的法令和規定人民警察士官、下士官銜級制度的法令。旨在加強健全公安力量機構,同時滿足新階段革命形勢和任務的要求。

1975年8月1日國會第五屆第三次會議決定將公安部與內務部合併為一個新部,取名為內務部。

1979年底,武裝人民公安力量更名為邊防部隊,並轉歸國防部管轄。

到1988年,邊防部隊又轉歸內務部越南语Bộ Nội vụ (Việt Nam)管轄,至1995年底又轉回國防部

1989年1月13日,根據部長會議第11號議定,成立警衛司令部越南语Bộ Tư lệnh Cảnh vệ (Việt Nam)

1998年5月7日國會發布第13/1998/NQ-QH10號決議,據此將內務部越南语Bộ Nội vụ (Việt Nam)更名回公安部。

1998年6月9日政府總理簽署第37/1998/NĐ-CP號議定,規定公安部的職能、任務、權限和組織結構。

2002年8月5日國會發布關於規定政府各部和部級機關名單的第02/2002/QH11號決議。據此,新的內務部越南语Bộ Nội vụ (Việt Nam)政府組織-幹部委員會越南语Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ更名的基礎上成立,並與公安部並存。

2003年11月14日,政府總理簽署第136/2003/NĐ-CP號議定,規定公安部的職能、任務、權限和組織結構。

2009年9月15日,政府總理簽署第77/2009/NĐ-CP號議定,規定公安部的職能、任務、權限和組織結構。據此,公安部現有的6個總局(人民安寧、人民警察、力量建設、後勤、情報、技術)被拆分、合併並更名為8個總局:安寧I、安寧II、力量建設、後勤-技術、情報、打擊犯罪警察、社會秩序安全行政管理警察、刑事司法執行與司法支援警察。

2009年12月11日公安部部長越南语Bộ trưởng Bộ Công an Việt Nam簽署第4058/QĐ-BCA號決定,成立直屬公安部的機動警察司令部越南语Bộ Tư lệnh Cảnh sát Cơ động (Việt Nam)

2013年12月9日,黨中央書記處(第十一屆)頒布關於在公安部機動警察司令部實行政治委員、政治員制度的第216-QĐ/TW號規定。

2014年11月17日政府總理簽署第106/2014/NĐ-CP號議定,規定公安部的職能、任務、權限和組織結構,並於2015年1月1日起生效。據此,8個總局(安寧I、安寧II、力量建設、後勤技術、情報、打擊犯罪警察、社會秩序安全行政管理警察、刑罰執行與司法支援警察)被重新合併為6個總局(安寧、政治、後勤-技術、情報、警察、刑事司法執行與司法支援警察)。同時,力量建設總局更名為人民公安政治總局。

2018年8月,落實政治局第22號決議、中央公安黨委越南语Đảng ủy Công an Trung ương (Việt Nam)關於按新組織模式精簡機構的第01號決議和第106號方案。2018年8月6日,政府總理阮春福簽署頒布第01號議定,規定公安部的職能、任務、權限和組織結構,並於當日生效。據此,公安部不再保留總局層級。

公安部機構裁減了6個總局、近60個局級單位和300個處級單位。 地方公安機構裁減了超過500個處級單位和1000個隊級單位。 包括河內胡志明市海防、峴港、芹苴、太原、永福、北寧、廣寧、清化、義安、承天順化廣義、平定、慶和、多樂、林同、平陽、同奈、巴地頭頓在內的20個省市的消防警察署被併入相應的省公安廳省公安局)、市公安廳市公安局)。

經濟、腐敗犯罪調查警察局與反走私警察局合併為腐敗、經濟、走私犯罪調查警察局越南语Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu; (直屬公安部的)網絡安寧局越南语Cục An ninh mạng, Bộ Công an (Việt Nam)與(隸屬警察總局的)高科技犯罪防治警察局越南语Cục Cảnh sát phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao合併為直屬越南公安部網絡安寧與高科技犯罪防治局越南语Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao; 通信傳媒安寧局併入內部政治安寧局;安寧業務檔案局與警察業務檔案局合併為業務檔案局; 在合併4個業務局並接收原安寧總局部分職能任務的基礎上,成立對外安寧局;在合併人民公安廣播電視電影中心、人民公安報和人民公安出版社3個單位的基礎上,成立人民公安傳媒局越南语Cục Truyền thông Công an nhân dân, Bộ Công an Việt Nam

2023年8月17日上午,根據內務部長2023年8月1日關於允許成立越南人民公安退伍人員協會越南语Hội Cựu Công an nhân dân Việt Nam的決定,公安部成立越南人民公安退伍人員協會越南语Hội Cựu Công an nhân dân Việt Nam越南人民公安退伍人員協會越南语Hội Cựu Công an nhân dân Việt Nam置於中央公安黨委、公安部領導以及各級公安黨委的領導之下。協會主席為原公安部常務副部長。

組織結構

公安部安寧調查機關越南语Cơ quan An ninh điều tra Bộ Công an

  • 首長:范世松越南语Phạm Thế Tùng 上將越南语Thượng tướng Công an nhân dân Việt Nam公安部副部長越南语Thứ trưởng Bộ Công an (Việt Nam)
  • 常務副首長:黃文河(Hoàng Văn Hà)中將越南语Trung tướng Công an nhân dân Việt Nam安寧調查局越南语Cục An ninh điều tra (Việt Nam)局長
  • 副首長:由安寧調查局各副局長兼任

公安部警察調查機關越南语Cơ quan Cảnh sát Điều tra, Bộ Công an (Việt Nam)

  • 首長:阮文龍越南语Nguyễn Văn Long (Sĩ quan) 上將越南语Thượng tướng Công an nhân dân Việt Nam公安部副部長越南语Thứ trưởng Bộ Công an (Việt Nam)
  • 常務副首長:中將 陳明進(Trần Minh Tiến),警察調查機關辦公廳越南语Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an主任
  • 副首長:
    1. 陳玉河越南语Trần Ngọc Hà 中將越南语Trung tướng Công an nhân dân Việt Nam刑事警察局越南语Cục Cảnh sát hình sự (Việt Nam)局長
    2. 阮光芳(Nguyễn Quang Phương)少將,腐敗、經濟、走私犯罪調查警察局局長
    3. 吳清平(Ngô Thanh Bình)少將,毒品犯罪調查警察局越南语Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy局長

公安部刑事判決執行管理機關越南语Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Công an Việt Nam

  • 首長:阮玉林越南语Nguyễn Ngọc Lâm 上將越南语Thượng tướng Công an nhân dân Việt Nam公安部副部長越南语Thứ trưởng Bộ Công an (Việt Nam)
  • 常務副首長:阮清長(Nguyễn Thanh Trường)少將越南语Thiếu tướng Công an nhân dân Việt Nam監獄、強制教育機構、教養學校管理警察局越南语Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng局長

公安部拘留暫扣管理機關越南语Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam Bộ Công an Việt Nam

  • 首長:黎文線越南语Lê Văn Tuyến 上將越南语Thượng tướng Công an nhân dân Việt Nam公安部副部長越南语Thứ trưởng Bộ Công an (Việt Nam)
  • 常務副首長:陳文善越南语Trần Văn Thiện 中將越南语Trung tướng Công an nhân dân Việt Nam拘留、暫扣及社區刑事判決執行管理警察局越南语Cục Cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự tại cộng đồng (Việt Nam)局長

其他機關

單位名稱 成立時間 單位首長 總部
姓名 銜級
局及同級板塊
中央公安黨委檢查委員會越南语Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Công an Trung ương 1980年1月10日

(46年15天)

陳國祖(Trần Quốc Tỏ) Thượng tướng
(公安部上將)
河內市富演坊越南语Phú Diễn范文同路47號
中央公安黨委檢查委員會越南语Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Công an Trung ương機關 (X06) 2002年1月11日

(24年14天)

阮文忠越南语Nguyễn Văn Trung (công an) Trung tướng
(公安部中將)
河內市富演坊越南语Phú Diễn范文同路47號
公安部監察局越南语Thanh tra Bộ Công an (Việt Nam) (X05) 1967年5月28日

(58年242天)

裴光清越南语Bùi Quang Thanh (Công an) Trung tướng
(公安部中將)
河內市青春郡阮遵街99號
公安部辦公廳越南语Văn phòng Bộ Công an (Việt Nam) (V01) 1946年4月18日

(79年282天)

阮國纘越南语Nguyễn Quốc Toản Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市南門坊阮攸街96號
對外局越南语Cục Đối ngoại, Bộ Công an (Việt Nam) (V02) 2014年9月17日

(11年130天)

鄧春洪越南语Đặng Xuân Hồng Trung tướng
(公安部中將)
河內市二徵夫人郡阮尚賢街3號
河內市二徵夫人郡阮攸街60號
法制與行政司法改革局越南语Cục Pháp chế và cải cách hành chính, tư pháp, Bộ Công an (Việt Nam) (V03) 2014年3月25日

(11年306天)

范公元越南语Phạm Công Nguyên Trung tướng
(公安部中將)
河內市二徵夫人郡陳平仲街30號
公安科學、戰略與歷史局越南语Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an (V04) 2018年8月6日

(7年172天)

武清章越南语Vũ Thanh Chương Trung tướng
(公安部中將)
河內市富演坊越南语Phú Diễn范文同路47號
全民保衛祖國安寧運動建設局越南语Cục Xây dựng phong trào bảo vệ An ninh Tổ quốc (Việt Nam) (V05) 1967年6月16日

(58年223天)

陳文陽(Trần Văn Dương) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市富演坊越南语Phú Diễn范文同路47號
業務檔案局越南语Cục Hồ sơ nghiệp vụ, Bộ Công an (Việt Nam) (V06) 1957年3月27日

(68年304天)

吳氏皇燕越南语Ngô Thị Hoàng Yến Trung tướng
(公安部中將)
河內市南門坊陳興道街54C號
對外安寧局越南语Cục An ninh đối ngoại, Bộ Công an (Việt Nam) (A01) 1977年1月21日

(49年4天)

蘇龍越南语Tô Long Đại tá
(公安部大校)
河內市南門坊越南语Cửa Nam, Hà Nội陳平仲街15號
國內安寧局越南语Cục An ninh nội địa (Việt Nam) (A02) 1977年1月21日

(49年4天)

阮有孟越南语Nguyễn Hữu Mạnh (Thanh Hóa) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市南門坊越南语Cửa Nam, Hà Nội陳平仲街15號
內部政治安寧局越南语Cục An ninh chính trị nội bộ, Bộ Công an (Việt Nam) (A03) 1958年5月10日

(67年260天)

丁文尼越南语Đinh Văn Nơi Trung tướng
(公安部中將)
河內市南門坊越南语Cửa Nam, Hà Nội陳平仲街15號
經濟安寧局越南语Cục An ninh kinh tế (Việt Nam) (A04) 1953年5月13日

(72年257天)

阮士光越南语Nguyễn Sỹ Quang Trung tướng
(公安部中將)
河內市南門坊越南语Cửa Nam, Hà Nội陳平仲街15號
網絡安寧與高科技犯罪防治局越南语Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao (A05) 2018年8月6日

(7年172天)

黎春明越南语Lê Xuân Minh (tướng lĩnh) Trung tướng
(公安部中將)
河內市紙橋坊紙橋新都市區E2地塊
業務技術局越南语Cục Kỹ thuật nghiệp vụ, Bộ Công an (Việt Nam) (A06) 1954年7月1日

(71年208天)

陳越僑越南语Trần Việt Kiều Trung tướng
(公安部中將)
河內市西湖坊越南语Tây Hồ (phường)樂龍君路280B號
外線局越南语Cục Ngoại tuyến, Bộ Công an (Việt Nam) (A07) 2009年1月8日

(17年17天)

陶春麟(Đào Xuân Lân) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市南門坊越南语Cửa Nam, Hà Nội阮嘉韶街26號
出入境管理局 (A08) 1953年5月13日

(72年257天)

范登科(Phạm Đăng Khoa) Trung tướng
(公安部中將)
河內市巴亭郡陳富街44-46號
安寧調查局越南语Cục An ninh điều tra (Việt Nam) (A09) 1951年12月31日

(74年25天)

黃文河越南语Hoàng Văn Hà Trung tướng
(公安部中將)
河內市煙和坊越南语Yên Hòa (phường)陳金釧街10號
訊息處理與情報支援局 (B01) 1946年2月21日
(79年338天)

丁玉翠(Đinh Ngọc Thúy) Trung tướng
(公安部中將)
河內市義都坊越南语Nghĩa Đô (phường)阮文暄街60號
亞洲情報局 (B02) 黎明河(Lê Minh Hà) Trung tướng
(公安部中將)
河內市義都坊越南语Nghĩa Đô (phường)阮文暄街60號
美歐非情報局 (B03) 黃河(Hoàng Hà) Trung tướng
(公安部中將)
河內市義都坊越南语Nghĩa Đô (phường)阮文暄街60號
機密方式情報局 (B04) 裴國慶(Bùi Quốc Khánh) Trung tướng
(公安部中將)
河內市義都坊越南语Nghĩa Đô (phường)阮文暄街60號
經濟、科學、技術情報局 (B05) 杜洪南(Đỗ Hồng Nam) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市義都坊越南语Nghĩa Đô (phường)阮文暄街60號
組織幹部局越南语Cục Tổ chức Cán bộ, Bộ Công an (Việt Nam) (X01) 1957年10月23日

(68年94天)

黃德隆越南语Hoàng Đức Lừng Trung tướng
(公安部中將)
河內市富演坊越南语Phú Diễn范文同路47號
培訓局越南语Cục Đào tạo, Bộ Công an (Việt Nam) (X02) 1974年1月6日

(52年19天)

陳明麗(Trần Minh Lệ) Trung tướng
(公安部中將)
河內市富演坊越南语Phú Diễn范文同路47號
政治工作局越南语Cục Công tác chính trị, Bộ Công an (Việt Nam) (X03) 2018年8月6日

(7年172天)

范金挺(Phạm Kim Đĩnh) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市富演坊越南语Phú Diễn范文同路47號
人民公安傳媒局越南语Cục Truyền thông Công an nhân dân (Việt Nam) (X04) 2018年8月6日

(7年172天)

杜兆豐(Đỗ Triệu Phong) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市慈廉越南语Từ Liêm (phường)黎德壽街1號
警察調查機關辦公廳越南语Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an (C01) 1951年12月31日

(74年25天)

陳明進越南语Trần Minh Tiến (Thiếu tướng) Trung tướng
(公安部中將)
河內市富演坊越南语Phú Diễn范文同路47號
河內市三興社
刑事警察局越南语Cục Cảnh sát hình sự (Việt Nam) (社會秩序犯罪調查警察局) (C02) 1946年4月18日

(79年282天)

陳玉河越南语Trần Ngọc Hà Trung tướng
(公安部中將)
河內市青烈越南语Thanh Liệt, Hà Nội阮廌街497號
腐敗、經濟、走私犯罪調查警察局越南语Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu (C03) 2015年4月24日

(10年276天)

阮光芳越南语Nguyễn Quang Phương Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市富演坊越南语Phú Diễn范文同路47號
毒品犯罪調查警察局越南语Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy (C04) 1997年3月12日

(28年319天)

吳清平(Ngô Thanh Bình) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市青烈越南语Thanh Liệt, Hà Nội阮廌街499號
環境犯罪防治警察局越南语Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường (C05) 2006年11月29日

(19年57天)

申文海(Thân Văn Hải) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市青烈越南语Thanh Liệt, Hà Nội阮廌街499號
社會秩序行政管理警察局越南语Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội (C06) 1945年8月19日

(80年159天)

武文晉(Vũ Văn Tấn) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市富演坊越南语Phú Diễn范文同路47號
消防與救援警察局越南语Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (C07) 1961年10月4日

(64年113天)

阮俊英 Trung tướng
(公安部中將)
河內市大某坊越南语Đại Mỗ武友街1號
交通警察局越南语Cục Cảnh sát giao thông (Việt Nam) (C08) 1946年2月21日

(79年338天)

杜清平(Đỗ Thanh Bình) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市文廟-國子監坊越南语Văn Miếu – Quốc Tử Giám (phường)黎筍街112號
監獄、強制教育機構、教養學校管理警察局越南语Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (C10) 1962年7月20日

(63年189天)

阮清長(Nguyễn Thanh Trường) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市定功坊定功街175巷17號
暫時拘留、拘留及社區刑事判決執行管理警察局越南语Cục Cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự tại cộng đồng (Việt Nam) (C11) 2015年6月10日

(10年229天)

陳文善越南语Trần Văn Thiện Trung tướng
(公安部中將)
河內市定功坊定功街175巷17號
國家數據中心越南语Trung tâm Dữ liệu quốc gia (Việt Nam) (C12)   2025年2月25日

(334天)

阮玉剛越南语Nguyễn Ngọc Cương Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市富演坊越南语Phú Diễn范文同路47號
計劃與財政局越南语Cục Kế hoạch và Tài chính, Bộ Công an (Việt Nam) (H01) 2018年8月6日

(7年172天)

范長江 Trung tướng
(公安部中將)
河內市紙橋坊越南语Cầu Giấy (phường)陳國完街80號
建設與營房管理局越南语Cục Quản lý xây dựng và doanh trại, Bộ Công an (Việt Nam) (H02) 1977年1月21日

(49年4天)

何文宣(Hà Văn Tuyên) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市富演坊越南语Phú Diễn范文同路47號
裝備與庫運局越南语Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an (Việt Nam) (H03) 1953年5月13日

(72年257天)

黎越勝(Lê Việt Thắng) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市大某坊越南语Đại Mỗ梁世榮街377-379號
通信與機要局越南语Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an (Việt Nam) (H04) 1945年9月24日

(80年123天)

黎克說(Lê Khắc Thuyết) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市紙橋坊越南语Cầu Giấy (phường)陳國完街80號
資訊科技局越南语Cục Công nghệ thông tin, Bộ Công an (Việt Nam) (H05) 1946年4月18日

(79年282天)

楊文性越南语Dương Văn Tính Trung tướng
(公安部中將)
河內市紙橋坊越南语Cầu Giấy (phường)陳國完街80號
衛生局 (H06) 1977年1月21日

(49年4天)

范氏蘭英越南语Phạm Thị Lan Anh Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市大某坊越南语Đại Mỗ梁世榮街377-379號
後勤局越南语Cục Hậu cần, Bộ Công an (Việt Nam) (H07) 1977年1月21日

(49年4天)

范文山  Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市紙橋坊越南语Cầu Giấy (phường)陳國完街80號
安全工業局越南语Cục Công nghiệp an ninh (Việt Nam) (H08) 2015年4月10日

(10年290天)

劉洪廣(Lưu Hồng Quảng) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市富演坊越南语Phú Diễn范文同路47號
司令部群
警衛司令部越南语Bộ Tư lệnh Cảnh vệ (Việt Nam) (K01) 1953年2月16日

(72年343天)

范清雄(Phạm Thanh Hùng) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市巴亭郡鎮武街16號
機動警察司令部越南语Bộ Tư lệnh Cảnh sát Cơ động (Việt Nam) (K02) 1945年4月15日

(80年285天)

阮玉雲越南语Nguyễn Ngọc Vân (Phú Thọ) Trung tướng
(公安部中將)
河內市安和坊越南语Yên Hòa (phường)阮康街23號
學院、學校群
國際學院 (B06) 高英勇(Cao Anh Dũng) Thiếu tướng
(公安部少將)
人民安全學院越南语Học viện An ninh nhân dân (T01) 1946年6月25日

(79年214天)

鄭玉捐越南语Trịnh Ngọc Quyên Trung tướng
(公安部中將)
河內市河東坊陳富街125號
人民警察學院越南语Học viện Cảnh sát nhân dân (T02) 1968年5月11日

(57年259天)

陳明享越南语Trần Minh Hưởng Trung tướng
(公安部中將)
河內市東鄂坊
人民公安政治學院越南语Học viện Chính trị Công an nhân dân (Việt Nam) (T03) 1971年10月29日

(49年)

潘春綏越南语Phan Xuân Tuy Trung tướng
(公安部中將)
河內市朔山社
人民安全大學越南语Trường Đại học An ninh nhân dân (Thành phố Hồ Chí Minh) (T04) 1963年10月9日

(62年108天)

陳文俊(Trần Văn Tuấn) Thiếu tướng
(公安部少將)
胡志明市靈春坊越南语Linh Xuân河內大道越南语Xa lộ Hà Nội18公里處
人民警察大學越南语Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (Việt Nam) (T05) 1976年4月24日

(49年276天)

杜英俊(Đỗ Anh Tuấn) Thiếu tướng
(公安部少將)
胡志明市新興坊越南语Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh阮有壽路36號
消防大學越南语Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (Việt Nam) (T06) 1963年9月2日

(62年145天)

黎光四越南语Lê Quang Bốn Trung tướng
(公安部中將)
河內市大某坊越南语Đại Mỗ屈維進路243號

安全技術與科技學院越南语Học viện Kỹ thuật và Công nghệ An ninh (T07)

1984年9月8日

(41年139天)

黎明草(Lê Minh Thảo) Thiếu tướng
(公安部少將)
北寧省順成坊越南语Thuận Thành17號國道
第一人民安全專科學校 (T08) 1968年5月15日 (運作狀況不明)

(57年255天)

丁玉花越南语Đinh Ngọc Hoa Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市朔山縣仙藥社
第一人民警察專科學校 (T09) 1989年2月20日 (運作狀況不明)

(36年339天)

黎懷南(Lê Hoài Nam) Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市彰美縣水春仙社
第二人民警察專科學校 (T10) 1977年3月11日 (運作狀況不明)

(48年320天)

阮文國(Nguyễn Văn Quốc) Thiếu tướng
(公安部少將)
胡志明市守德市
院、醫院群
刑事科學院越南语Viện Khoa học hình sự, Bộ Công an (Việt Nam) (C09) 1957年8月23日

(68年155天)

阮進南越南语Nguyễn Tiến Nam Thiếu tướng
(公安部少將)
河內市青春郡阮遵街99號
19-8醫院越南语Bệnh viện 19-8, Bộ Công an (Việt Nam) 1957年8月23日

(68年155天)

阮進光(Nguyễn Tiến Quang) Đại tá
(公安部大校)
河內市紙橋郡陳平街9號
30-4醫院 1962年8月6日

(63年172天)

楊氏秋恆(Dương Thị Thu Hằng) Thiếu tướng
(公安部少將)
胡志明市第五郡師萬幸街9號
199醫院越南语Bệnh viện 199 1999年6月11日

(26年228天)

黃清泉(Hoàng Thanh Tuyền) Thiếu tướng
(公安部少將)
峴港市山茶郡阮公著街216號
傳統醫學醫院 1996年12月24日

(29年32天)

阮青雲(Nguyễn Thanh Vân) Đại tá
(公安部大校)
河內市南慈廉郡梁世榮路278號

中央直轄省、市公安

中央直轄省、市公安廳(局)長名單

省、市公安 廳(局)長
姓名 銜級 籍貫 任職日期 任命時職務
安江 阮文恨(Nguyễn Văn Hận)

(1971)

Thiếu tướng
(公安部少將)
薄寮 2025年7月1日

(208天)

堅江省公安廳廳長
北寧 裴維興(Bùi Duy Hưng)

(1978)

Thiếu tướng
(公安部少將)
海防 2021年4月20日

(4年280天)

副局長、公安部領導秘書
金甌 胡越朝(Hồ Việt Triều)

(1973)

Thiếu tướng
(公安部少將)
檳椥 2025年7月1日

(208天)

薄寮省公安廳廳長
高平 阮光榮(Nguyễn Quang Vinh)

(1976)

Thiếu tướng
(公安部少將)
寧平 2025年6月17日

(222天)

北江省公安廳廳長
芹苴 黃越和(Huỳnh Việt Hòa)

(1976)

Thiếu tướng
(公安部少將)
後江 2025年7月1日

(208天)

後江省公安廳廳長
峴港 阮有合(Nguyễn Hữu Hợp)

(1968)

Thiếu tướng
(公安部少將)
乂安 2025年7月1日

(208天)

廣南省公安廳廳長 
多樂 潘清八(Phan Thanh Tám)

(1967)

Thiếu tướng
(公安部少將)
廣南 2025年7月1日

(208天)

富安省公安廳廳長 
奠邊 武文斗(Vũ Văn Đấu)

(1976)

Thiếu tướng
(公安部少將)
太平 2025年6月12日

(227天)

廣治省公安廳廳長
同奈 阮德海(Nguyễn Đức Hải)

(1977)

Thiếu tướng
(公安部少將)
乂安 2025年1月4日

(1年21天)

廣治省公安廳廳長
同塔 林福原(Lâm Phước Nguyên)

(1971)

Thiếu tướng
(公安部少將)
芹苴 2025年7月1日

(208天)

前江省公安廳廳長 
嘉萊 黎光仁(Lê Quang Nhân)

(1969)

Thiếu tướng
(公安部少將)
河靜 2025年7月1日

(208天)

平順省公安廳廳長
河內 阮青松

(1968)

Trung tướng
(公安部中將)
興安 2025年3月1日

(330天)

河內市公安局副局長
河靜 阮春滔(Nguyễn Xuân Thao)

(1977)

Thiếu tướng
(公安部少將)
乂安 2024年6月20日

(1年219天)

對外安全局越南语Cục An ninh đối ngoại (Việt Nam) (A01) 副局長
海防 裴光平(Bùi Quang Bình)

(1978)

Thiếu tướng
(公安部少將)
太平 2025年7月1日

(208天)

海陽省公安廳廳長
胡志明市 梅黃越南语Mai Hoàng

(1979)

Trung tướng
(公安部中將)
興安 2025年6月9日

(230天)

胡志明市公安局越南语Công an Thành phố Hồ Chí Minh副局長
順化 阮青俊(Nguyễn Thanh Tuấn)

(1976)

Thiếu tướng
(公安部少將)
清化 2020年7月31日

(5年178天)

承天順化省公安廳副廳長
興安 陳春映(Trần Xuân Ánh)

(1975)

Thiếu tướng
(公安部少將)
海陽 2025年7月1日

(208天)

太平省公安廳廳長
慶和 阮有福(Nguyễn Hữu Phước)

(1976)

Thiếu tướng
(公安部少將)
海陽 2024年11月4日

(1年82天)

慶和省公安廳廳長 
萊州 阮曰江(Nguyễn Viết Giang)

(1968)

Thiếu tướng
(公安部少將)
河江 2020年6月28日

(5年211天)

河江省公安廳副廳長
諒山 武青松(Vũ Thanh Tùng)

(1984)

Thượng tá
(公安部上校)
海陽 2025年11月21日

(65天)

腐敗、經濟、走私犯罪調查警察局越南语Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu (C03)越南语Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu 副局長
老街 高明玄(Cao Minh Huyền)

(1974)

Thiếu tướng
(公安部少將)
興安 2023年4月28日

(2年272天)

乂安省公安廳副廳長
林同 張明當(Trương Minh Đương)

(1976)

Thiếu tướng
(公安部少將)
金甌 2022年5月30日

(3年240天)

林同省公安廳副廳長
乂安 丁越勇越南语Đinh Việt Dũng

(1977)

Thiếu tướng
(公安部少將)
南定 2025年6月13日

(226天)

寧平省公安廳廳長
寧平 瞿國勝(Cù Quốc Thắng)

(1982)

Thượng tá
(公安部上校)
富壽 2025年11月20日

(66天)

廣寧省公安廳副廳長 
富壽 阮明俊(Nguyễn Minh Tuấn)

(1975)

Thiếu tướng
(公安部少將)
清化 2025年7月1日

(208天)

計劃與財政局 (H01)越南语Cục Kế hoạch và tài chính, Bộ Công an (Việt Nam) 副局長
廣義 胡雙恩(Hồ Song Ân)

(1978)

Thiếu tướng
(公安部少將)
廣南 2025年6月13日

(226天)

得農省公安廳廳長
廣寧 阮進忠(Nguyễn Tiến Trung)

(1978)

Thiếu tướng
(公安部少將)
河靜 2025年11月21日

(65天)

諒山省公安廳廳長
廣治 阮清廉(Nguyễn Thanh Liêm)

(1975) 

Thiếu tướng
(公安部少將)
河靜 2025年7月1日

(208天)

廣平省公安廳廳長 
山羅 鄧仲強(Đặng Trọng Cường)

(1976)

Thiếu tướng
(公安部少將)
富壽 2024年11月6日

(1年80天)

寧平省公安廳廳長
西寧 武如河(Vũ Như Hà)

(1970)

Thiếu tướng
(公安部少將)
廣平 2025年6月16日

(223天)

巴地頭頓省公安廳廳長
太原 裴德海(Bùi Đức Hải)

(1968)

Thiếu tướng
(公安部少將)
太平 2020年6月29日

(5年210天)

太平省公安廳副廳長
清化 蘇英勇(Tô Anh Dũng)

(1978)

Thiếu tướng
(公安部少將)
興安 2025年6月1日

(238天)

河南省公安廳廳長
宣光 阮德順(Nguyễn Đức Thuận)

(1974)

Thiếu tướng
(公安部少將)
乂安 2020年2月1日

(5年358天)

河江省公安廳廳長
永隆 阮清海(Nguyễn Thanh Hải)

(1973)

Thiếu tướng
(公安部少將)
同塔 2021年5月13日

(4年257天)

茶榮省公安廳廳長 

越南共產黨的領導作用

越南中央公安黨委是越南共產黨在越南人民公安中的領導機構,負責研究並建議中央委員會決定有關路線、政策、維護國家安全和社會治安秩序的問題;領導公安的各方面工作。

根據越南共產黨章程越南语Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam,中央公安黨委由政治局指定,由若干在人民公安內工作的中央委員會委員、若干在人民公安外工作的中央委員會委員,以及若干在中央公安黨部工作的同志組成,置於中央委員會的領導之下,並接受政治局書記處的直接、經常性領導。

歷代指揮與領導

  • 越南公安部部長越南语Bộ trưởng Bộ Công an (Việt Nam)
  • 越南公安部副部長越南语Thứ trưởng Bộ Công an (Việt Nam)

代表性將領

  • 少將越南语Thiếu tướng Công an nhân dân Việt Nam 潘仲惠越南语Phan Trọng Tuệ,越南人民公安首位將軍
  • 少將越南语Thiếu tướng Công an nhân dân Việt Nam 裴雪明越南语Bùi Tuyết Minh,越南人民公安首位女將軍
  • 中將越南语Trung tướng Công an nhân dân Việt Nam 陳氏玉岱越南语Trần Thị Ngọc Đẹp,越南人民公安首位女中將
  • 中將越南语Trung tướng Công an nhân dân Việt Nam 范明正,現任越南社會主義共和國政府總理
  • 大將越南语Đại tướng Công an nhân dân Việt Nam 梅志壽,越南人民公安首位大將
  • 大將越南语Đại tướng Công an nhân dân Việt Nam 陳大光,已故越南社會主義共和國主席
  • 大將越南语Đại tướng Công an nhân dân Việt Nam 黎鴻英,原越南共產黨中央書記處常務書記
  • 大將越南语Đại tướng Công an nhân dân Việt Nam 蘇林,現任越南共產黨中央委員會總書記

認定與評價

觀點

越共領導人、總書記阮富仲於2016年12月26日在第72屆全國公安會議上發表講話時,指示公安必須是:

「對黨、國家和人民絕對忠誠的力量,對目標、理想和社會主義道路絕對堅定不移……人民公安幹部和戰士必須全心全意忠於黨,只知『黨在我在(còn Đảng, còn mình)』。」(lực lượng tuyệt đối trung thành với Đảng, Nhà nước và nhân dân, tuyệt đối kiên định mục tiêu, lý tưởng, con đường xã hội chủ nghĩa... Cán bộ, chiến sĩ Công an Nhân dân phải là những người hết lòng trung thành với Đảng, chỉ biết 'còn Đảng, còn mình'.)

將領數量

截至2018年中,公安部共有205名將領。而在1975年之前,沒有任何警察或安全警官被授予將軍軍銜。當時只有武裝公安有少數人被授予將軍軍銜。

在6月14日上午關於《人民公安法》修訂草案的國會討論環節中,出現了關於公安行業將領人數的爭論。

代表林同省的代表阮造越南语Nguyễn Tạo表示,過去一段時間民眾對於晉升將軍的時間和將軍數量都有許多疑慮:「目前授銜速度過快,將領的質量也引起爭議,甚至像最近發生的幾起案件那樣,出現了將領違法的情況」。

杜玉盛越南语Đỗ Ngọc Thịnh代表(慶和省)表示,和平時期的治安秩序形勢並不算太複雜,而國家經濟正處於困難時期,但「將領有點太多了」。

社公安問題

2018年6月7日下午,公安部部長、大將蘇林表示,長期以來維持的社(鄉)公安本質上不是公安,他們是非正規力量。該力量沒有軍銜等級,不是警官,擁有獨立的制服以區別於由公安部管理的正規公安。目前正在進行一項方案,將縣公安的3-5人調往社一級活動。無法轉為正規編制的社公安人員將被重組,形式類似於街區保衛力量。實踐表明,社公安力量由於缺乏正規的專業和業務培訓,在保障基層安全的工作中遇到了不少困難。與此同時,目前農村地區的治安秩序和社會安全保障主要由社公安負責,但該力量數量不足、質量薄弱。社公安是半專職力量,因此與職能和任務不相稱。

到2021年底,公安部已完成安排正規公安擔任社公安職務的主張,據統計人數估計為45,000人,成立了100%的社公安支部。

改革與精簡公安機構

2018年,落實政治局的主張和決議,公安部進行並部署了關於重組機構的第106號方案,方針是「部精、省強、縣全面、社貼近基層」。公安力量內部的機構精簡是正確的主張,符合客觀實際,順應民心。 部級不設中間層級,提高部直屬各局的質量,並對公立事業單位、報刊、醫療機構進行整理和收縮,將20個中央直轄省市的消防警察單位併入省、市公安廳(局),以確保連接,在執行任務中最大限度地發揮資源優勢。精簡後,公安部不再設總局級;減少了60個局級單位、近300個處(室)級單位,基本不設置隊級。

内设机构

  • 部长、党委书记:梁三光上将
  • 副部长、党委副书记:陈国祖上将
  • 办公厅(V11):主任阮名共少将
  • 后勤-技术总局(原名后勤工程总局,第四总局):总局长Lê Văn Minh中将。全国共有4000余人,总局机关有500人,下设参谋局(H42)、装备与技术管理局(H44)、营房与基本建设局(H45)、环境与科学技术管理局(H46)、联络通信局(H47)、信息技术局(H49)、卫生局(H50)、管理局(H51)、运输仓库局(H52)、机要局、公产管理与财务会计室(H55)、业务机器与电子技术研究所(H56)、业务材料与化学生物技术研究所(H57)、19-8医院、30-4医院、199医院、传统医学医院、Gmobile移动通信公司英语Gmobile、白藤公司、巴定公司、升龙公司、汽车技术公司等。各省公安厅设有后勤处,各县公安局设有后勤大队。
  • 人民公安警察总局(原名预防和打击犯罪总局,第六总局):总局长范文永越南语Phan Văn Vĩnh中将、副总局长杜金线。设总局办公室、总局监察室、总局党委监察委员会、警察参谋局(C42)、政治局、后勤-业务局、调查警察机关办公室(C44)、毒品犯罪打击与预防局(C56)、社会秩序犯罪调查局(C45)、经济管理秩序与职务犯罪调查警察局(C46)、毒品犯罪调查警察局(C47)、职务犯罪调查警察局(C48)、环保犯罪调查警察局 (C49)、预防打击高技术犯罪警察局(C50)、罪犯追缉警察局(C52)、社会秩序行政管理警察局(C64)、居住登记管理与人口数据警察局(C72)、警察业务档案局(C53)、技术与外线警察局 (C51)、刑事科学研究院(C54)。
  • 社会秩序与安全管理总局(第七总局,已并入第六总局):副总局长杜挺毅 副局长陈文卫少将。
  • 执法与司法支援总局(第八总局):总局长Nguyễn Ngọc Bằng少将。下设:参谋局(C82)、刑事执行监督与司法支援局(C83)、看守所管理局(C84)、监狱管理局(C85)、教育改造与社区融入局(C86)、后勤-技术局(C87)、总局监察(C88)、政治局(C90)、业务教育与培训中心、总局直属监狱。
  • 警卫司令部(K10):
  • 机动警察司令部 (K20):司令阮文旺越南语Nguyễn Văn Vượng中将,政委Đỗ Đức Kính中将。2009年11月12日设立该司令部。
  • 国际关系局(V12):局长陈家强(Trần Gia Cường)少将
  • 财务局(V22):局长Nguyễn Tiến Bền少将
  • 法制与行政手续改革司法局(V19):局长Nguyễn Ngọc Anh少将。越南实现2013-2020年阶段行政手续、公民证件简化和居民管理数据库创建总体提案国家指委会(简称896号指委会)办事机构设在该局。
  • 推动全民维护祖国安全运动局(V28):局长Nguyễn Văn Khảo少将
  • 监察局(V24):局长Nguyễn Văn Lưu越南语Nguyễn Văn Lưu少将
  • 公安部党委监察委员会(V31):常务副书记Trần Công Viên少将
  • 消防与搜救局(C66):2014年8月26日从第七总局下属局级单位升级为公安部下属单位。局长Đoàn Việt Mạnh少将。 消防与搜救警察局下辖15个单位:参谋处(一处)、防火审查检查与火灾调查处(二处)、 防火审批处(三处)、灭火工作处(四处)、后勤处(五处)、促进防火灭火与救难救护全民运动宣传处(六处)、易燃易爆处理调查指导处(七处)、救护救难业务指导处(八处)、防火灭火与救难救护工具管理处(九处)、防火灭火与救难救护科学研究咨询与技术转移中心、北部区域防火灭火与救难救护工作国家服务中心、干部组织处、政治工作处、后勤处。在13个省、直辖市已设立消防公安厅(局),50个省公安局下属消防与搜救警察处。2015年,将有20个省、直辖市消防公安厅(局)。
  • 规划与投资局(H43):局长Đồng Văn Sơn少将
  • 交通警察局(C67):局长Trần Sơn Hà少将。2015年1月20日正式成立。下设参谋处(一处,交通警察信息指挥中心)、政治处(二处)、后勤处(三处)、交通安全秩序法律普及宣传处(四处)、交通事故调查处理指导处(五处)、交通工具检定登记指导处(六处)、驾照管理考试指导处(七处)、交通导引控制组织指导处(八处)、道路交通巡逻控制指导处(九处)、 高速公路交通巡逻控制指导处(十处)、铁路交通秩序安全组织指导处(十一处)、内河航运犯罪打击预防工作处(十二处)、内河交通巡逻控制指导处(十三处)、第一艇队、第二艇队、第三艇队、业务教育与学习驾驶训练中心。
  • 公安科学研究院(V21):院长Trần Minh Thư 少将
  • 越南公安部出入境管理局
  • 越南公安部辦公室 主任:蘇恩蘇(To An Xo)

历史

1945年8月9日为越南公安成立日。1946年2月21日,胡志明主席签署命令,在内务部之下成立越南警察局。首任局长Nguyễn Dương(1946年3月22日——6月7日),继任局长Lê Giản。1952年8月,继任局长Trần Quốc Hoàn。

1953年2月16日,胡志明签署命令,设立公安副部(Thứ Bộ Công an),越南劳动党中央委员陈国环越南语Trần Quốc Hoàn任公安副部的副部长。1953年8月29日,越南政府决定把公安副部升格为公安部,部长陈国环越南语Trần Quốc Hoàn。1959年边防部队改称人民武装警察部队,隶属于公安部。1960年9月劳动党三大选出新的中央政治局,陈国环越南语Trần Quốc Hoàn任政治局候补委员。1962年7月20日,公安部开始实行警衔制。 1975年8月1日的越南第十届国会三次会议决定把内务部与公安部合并为新的内务部。1979年下半年,由于国境线上的军事战斗冲突,人民武装警察部队改称边防部队,并由内务部转隶国防部;1988年由国防部转隶内务部;1995年底再次转隶国防部。

1980年副总理范雄兼任内务部长。1998年内务部更名为公安部。2002年,组建了新的内务部,其职权类似于中国的民政部

2013年12月9日,越南共产党总书记签发命令,在公安部机动警察司令部实行政治委员制。2014年3月25日越南政府发布了修改、补充公安部职能、任务、权限和组织机构第77/2009/NĐ-CP号议定的第21/2014/NĐ-CP号议定。2014年11月17日,越南总理签署命令,自2015年1月1日起,改革公安部内设机构,8个总局合并为6个,其中力量建设总局更名为政治总局。

參與的國際組織

  • 國際刑事警察組織 Interpol (英語:International Criminal Police Organization)
  • 東南亞國家警察協會 (Aseanapol)
  • 國際警察學院協會 (INTERPA)
  • 東盟各國打擊跨國犯罪內政部長會議 (AMMTC)
  • 東盟各國國內安全機構首長會議 (MACOH)
  • 國際毒品執法會議 (英語:"International Drug Enforcement Conference" 或 "IDEC")

參見

  • 越南人民公安
  • 河內市公安越南语Công an Thành phố Hà Nội
  • 胡志明市公安越南语Công an Thành phố Hồ Chí Minh
  • 越南人民公安銜級系統越南语Hệ thống cấp bậc Công an nhân dân Việt Nam
  • 越南人民公安職務越南语Chức vụ Công an nhân dân Việt Nam
  • 越南人民公安法
  • 越南刑事法越南语Luật hình sự Việt Nam
  • 人民公安電視頻道 (ANTV)

備註

  1. 第二辦公室:胡志明市求翁領坊阮廌街258號
  2. 人民公安情報力量傳統日

註釋

  1. Phạm Thị Thúy An. Tự hào truyền thống 75 năm của lực lượng Công an nhân dân Việt Nam anh hùng [英雄的越南人民公安力量75年光榮傳統]. CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ QUẬN TÂN PHÚ. 2020-08-05 [2022-02-26]. 
  2. Minh. Lễ ra mắt gần 300.000 thành viên tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở [近30萬名基層治安秩序保衛成員亮相儀式]. TienPhong. 2024-07-01. [2024-07-01]. 
  3. NGHỊ QUYẾT VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2021 [關於2021年中央預算分配的決議]. Thư viện pháp luật. 
  4. Quá trình phát triển Bộ Công An [公安部發展過程]. [2014-09-21]. (原始内容存档于2014-11-01). 
  5. xaydungchinhsach.chinhphu.vn. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công an nhân dân [人民公安法部分條款修改補充法]. xaydungchinhsach.chinhphu.vn. 2023-08-15 [2024-12-28] (越南语). 
  6. Quá trình trưởng thành của lực lượng CAND Việt Nam qua những dấu mốc lịch sử [越南人民公安力量通過歷史里程碑的成長過程]. [2014-09-21]. (原始内容存档于2014-11-01). 
  7. SẮC LỆNH CỦA CHỦ TỊCH CHÍNH PHỦ LÂM THỜI NƯỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HOÀ SỐ 30 NV NGÀY 22 THÁNG 2 NĂM 1946 [1946年2月22日越南民主共和國臨時政府主席第30 NV號敕令]. [2020-01-08]. 
  8. Nghị định 121-NV/NĐ 18/4/1946 [1946年4月18日第121-NV/NĐ號議定]. 
  9. Sắc lệnh 141/SL ngày 16/2/1953 [1953年2月16日第141/SL號敕令]. 
  10. Thành lập Cục Cảnh sát nhân dân [成立人民警察局]. 
  11. Đại tướng Tô Lâm. Khẳng định bản lĩnh, trí tuệ và sự tinh nhuệ của lực lượng Cảnh sát kinh tế [肯定經濟警察力量的本領、智慧和精銳]. Báo Công an nhân dân. 2021-08-10 [2021-12-30]. 
  12. Pháp lệnh 34/LCT ngày 16/7/1962 [1962年7月16日第34/LCT號法令]. 
  13. Nghị quyết đổi tên Bộ Nội vụ thành Bộ Công an [關於將內務部更名為公安部的決議]. 
  14. QĐ ban hành quy chế dân chủ [頒布民主規制的決定]. 
  15. NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổchức của Bộ Nội vụ [政府關於規定內務部職能、任務、權限和組織結構的議定]. 
  16. THÔNG TƯ [通告]. 
  17. Bộ tư lệnh Cảnh sát cơ động chính thức hoạt động [機動警察司令部正式運作]. 
  18. Thực hiện chế độ chính ủy tại Bộ Tư lệnh Cảnh sát Cơ động 3/2014 [2014年3月在機動警察司令部實行政治委員制度]. 
  19. Bộ Công an sẽ chỉ còn 6 Tổng cục [公安部將僅剩6個總局]. 
  20. Thủ tướng điều động 3 trung tướng Tổng cục trưởng của Bộ Công an [總理調動公安部3位擔任總局長的中將]. 
  21. Thủ tướng điều động một số cán bộ lãnh đạo [總理調動部分領導幹部]. 
  22. Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng điều động một số cán bộ lãnh đạo Công an [阮晉勇總理調動部分公安領導幹部]. [2015-01-10]. (原始内容存档于2015-01-10). 
  23. 政府總理關於任命阮玉邦(Nguyễn Ngọc Bằng)少將擔任公安部刑事司法執行與司法支援警察總局(第八總局)總局長的第86/QĐ-TTg號決定 阮晉勇 2015/01/19
  24. Thái Sơn. Bộ Công an giảm 6 tổng cục và 60 đơn vị cấp cục [公安部裁減6個總局和60個局級單位]. 青年報. 2018-08-07 [2018-08-07]. 
  25. Bộ Công an triển khai Nghị định của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức; sơ kết công tác công an 6 tháng đầu năm 2018 [公安部展開政府關於規定職能、任務、權限和組織結構的議定;2018年上半年公安工作總結]. 2018-08-07 [2019-01-02]. [失效連結]
  26. Chi tiết về nội dung Bộ Công an tinh gọn bộ máy hoạt động [關於公安部精簡運作機構內容的詳情]. 
  27. Bá Đô. Hàng loạt tướng công an được bổ nhiệm làm phó thủ trưởng cơ quan điều tra [一系列公安將領被任命為調查機關副首長]. VnExpress. 2018-08-12 [2018-08-12]. 
  28. Bá Đô. Những cục nào của Bộ Công an được sáp nhập? [公安部哪些局被合併?]. VnExpress. 2018-08-08 [2021-12-30]. 
  29. Thái Sơn, Báo Thanh niên. Bổ nhiệm Cục trưởng An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng CNC [任命網絡安寧與高科技犯罪防治局局長]. VOV. 2018-08-14 [2018-08-16]. 
  30. 公安部長任命兩個調查機關的首長
  31. Sáp nhập nhiều cục nghiệp vụ của Bộ Công an [合併公安部多個業務局]. 
  32. Cẩm Thi. Thành lập Cục Truyền thông Công an nhân dân [成立人民公安傳媒局]. Tạp chí Kiếm sát. 2018-08-15 [2021-12-30]. 
  33. Thành lập Hội Cựu Công an nhân dân Việt Nam [成立越南人民公安退伍人員協會]. Báo Tuổi trẻ. 2023-08-17. 
  34. Bổ nhiệm các chức danh tư pháp Bộ Công an [任命公安部司法職稱]. [2018-08-11]. 
  35. Cục Cảnh sát Hình sự phá nhiều vụ án xâm hại trẻ em và buôn bán người [刑事警察局破獲多起侵害兒童及販賣人口案件]. Công an nhân dân. 2019-07-19. [2019-08-04]. 
  36. Hoàng Bảo. Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy có tân Cục trưởng [毒品犯罪調查警察局迎來新局長]. Pháp luật Thành phố Hồ Chí Minh. 2020-06-01 [2020-06-02].  Bảo Linh. Bộ Công an kết luận điều tra hoạt động từ thiện của Trấn Thành, Thủy Tiên, Đàm Vĩnh Hưng [公安部對鎮成、水仙、譚永興慈善活動的調查作出結論]. tinmoi.vn. 2022-01-23 [2022-03-29]. [失效連結]
  37. Phạm Dự. Bộ Công an thay đổi nhiều lãnh đạo công an tỉnh [公安部更換多位省級公安領導]. VnExpress. 2022-03-01 [2022-03-01]. 
  38. Bổ nhiệm 9 Phó Thủ trưởng Cơ quan thi hành án hình sự [任命刑事判決執行機關9位副首長]. VietNamNet. [2019-11-20]. 
  39. https://laodong.vn/thoi-su/khong-con-tong-cuc-bo-cong-an-co-nhung-cuc-nao-623911.ldo
  40. Bộ Công an sẽ không còn những tổng cục nào? [公安部將不再保留哪些總局?]. VietNamNet越南语VietNamNet. [2024-09-02]. 
  41. 20 năm xây dựng, trưởng thành của Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy Công an Trung ương [中央公安黨委檢查委員會機關建設與成長20週年]. 奠邊省公安廳電子資訊頁. 2021-12-24 [2022-01-09]. (原始内容存档于2022-01-09). 
  42. Nguyễn Hoàn. Bộ Công an điều động nhiều tư lệnh, cục trưởng và giám đốc công an tỉnh [公安部調動多位司令、局長及省公安廳長]. 先鋒報. 2022-02-28 [2022-03-01]. 
  43. Thanh tra Bộ Công an [公安部監察局]. 
  44. ONLINE, TUOI TRE. Giám đốc Công an Bắc Giang Nguyễn Quốc Toản làm chánh văn phòng Bộ Công an [北江省公安廳長阮國纘出任公安部辦公廳主任]. TUOI TRE ONLINE. 2025-01-20 [2025-01-20] (越南语). 
  45. Đại tá Lê Trang Hùng, Trưởng Phòng 6, V03, Bộ Công an [公安部V03局6處處長黎莊雄大校]. 
  46. Tuổi trẻ Cục Khoa học, chiến lược và lịch sử Công an phát huy tinh thần xung kích, tình nguyện [公安科學、戰略與歷史局青年發揮突擊、志願精神]. 
  47. Ra mắt mô hình "Tổ công nhân dịch vụ đô thị tự quản về ANTT" [推出「安全秩序城市服務工人自管組」模式]. [2021-12-03]. (原始内容存档于2021-12-03). 
  48. Công bố các quyết định điều động, bổ nhiệm nhân sự Bộ Công an [公佈公安部人事調動、任命決定]. 
  49. Thu Trang. Nâng cao hiệu quả chất lượng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ trong tình hình mới [提高全民保衛祖國安寧運動質量與效果,滿足新形勢下任務要求]. 公安部電子資訊門戶. 2022-01-14 [2022-01-16]. (原始内容存档于2022-05-19). 
  50. Đoàn kiểm tra Bộ Công an làm việc với Công an tỉnh về công tác Hồ sơ [公安部檢查團就檔案工作與河靜省公安廳座談]. 
  51. Trao cờ thi đua của Chính phủ, Bộ Công an cho các đơn vị xuất sắc [向優秀單位頒授政府、公安部競賽旗]. 
  52. BT. Kỷ niệm 75 năm Ngày truyền thống lực lượng Tình báo CAND [紀念人民公安情報力量傳統日75週年]. ANTV. 2021-01-20 [2021-12-22]. 
  53. Bế mạc Hội nghị Công an toàn quốc lần thứ 74 [第74次全國公安會議閉幕]. 公安部部長電子資訊頁. 2019-01-04 [2021-12-04]. 
  54. Lãnh đạo Cục B03 – Bộ Công an báo tin Đại tá Triệu Đức Triển đã từ trần... [公安部B03局領導通報趙德展大校逝世]. 
  55. Phát động phong trào thi đua "Vì an ninh Tổ quốc" năm 2021 [發起2021年「為了祖國安寧」競賽運動]. 
  56. Công an Hà Nội được trao tặng Cờ thi đua năm 2020 của Chính phủ [河內公安獲頒政府2020年競賽旗]. 首都安寧. 2020-12-07 [2021-12-04]. (原始内容存档于2021-12-04). 
  57. Giao lưu bóng đá chào mừng kỷ niệm 45 năm ngày truyền thống lực lượng Pháp chế Công an nhân dân. [足球交流慶祝人民公安法制力量傳統日45週年]. 交通警察局. 2020-10-17 [2021-12-04]. (原始内容存档于2021-12-04). 
  58. Bế mạc Hội nghị Công an toàn quốc lần thứ 75 [第75次全國公安會議閉幕]. 
  59. C01, C03 Bộ Công an yêu cầu xử lý các dấu hiệu sai phạm tại Công ty Thủy lợi Hà Nội do Tạp chí Mặt trận phản ánh [公安部C01、C03局要求處理陣線雜誌反映的河內水利公司違規跡象]. [2021-12-03]. (原始内容存档于2021-12-03). 
  60. Tiến Dũng. Văn phòng Cơ quan CSĐT Bộ Công an tổ chức Hội nghị triển khai công tác năm 2022 [公安部警察調查機關辦公廳舉行2022年工作部署會議]. 公安部電子資訊門戶. 2022-01-04 [2022-01-07]. 
  61. Cục Cảnh sát hình sự (C02) - Bộ Công an đề nghị Công an TP.HCM rà soát, đánh giá tình hình hoạt động kêu gọi từ thiện có dấu hiệu chiếm đoạt tài sản trên địa bàn. [公安部刑事警察局(C02)提議胡志明市公安清查、評估轄區內有侵佔財產跡象的慈善募款活動情況。]. 
  62. Phan Anh. Đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn xã hội trong Năm Đoàn kết Hữu nghị Việt Nam - Lào, Lào - Việt Nam 2022 [在2022年越老—老越團結友好年保障安全、秩序與社會安定]. 公安部電子資訊門戶. 2022-01-09 [2022-01-09]. 
  63. Đoàn Bổng - Phạm Công. Đại tá Nguyễn Ngọc Lâm làm Cục trưởng Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu [阮玉林大校出任腐敗、經濟、走私犯罪調查警察局局長]. VietNamNet. 2022-02-28 [2022-02-28]. 
  64. Phó cục trưởng C04 Bộ Công an làm Giám đốc Công an tỉnh Điện Biên [公安部C04局副局長出任奠邊省公安廳廳長]. 
  65. Thử nghiệm phần mềm kiểm soát lái xe vận tải hàng hóa bằng QR code của Cục C06 (Bộ Công an) [測試C06局(公安部)使用二維碼控制貨運司機的軟體]. 
  66. Bộ Công an họp mặt kỷ niệm 60 năm Ngày truyền thống lực lượng PCCC [公安部集會紀念消防力量傳統日60週年]. 
  67. 37 cán bộ, chiến sĩ Cục Cảnh sát giao thông vào miền Nam chi viện cho TPHCM [37名交通警察局幹部戰士南下支援胡志明市]. 
  68. Cục C10 - Bộ Công an thăm hỏi, động viên và hỗ trợ nhân dân huyện Phong Điền bị ảnh hưởng do bão, lũ lụt [公安部C10局探望、鼓勵並支援受暴雨洪水影響的豐田縣人民]. 
  69. Cục cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự tại cộng đồng - Bộ Công an ủng hộ 50 triệu đồng phục vụ công tác phòng chống dịch [公安部暫時拘留、拘留及社區刑事判決執行管理警察局捐贈5000萬越南盾服務防疫工作]. [2021-12-03]. (原始内容存档于2021-12-03). 
  70. Bộ Công an thành lập Trung tâm dữ liệu quốc gia [公安部成立國家數據中心]. [2025-01-03]. (原始内容存档于2025-10-10). 
  71. Cục Kế hoạch và Tài chính Bộ Công an [公安部計劃與財政局] (PDF). [2021-12-03]. (原始内容 (PDF)存档于2021-12-03). 
  72. Khánh thành và gắn biển công trình chào mừng kỷ niệm 75 năm Ngày truyền thống CAND tại Cơ sở làm việc Công an huyện Quảng Trạch [廣澤縣公安辦事處慶祝人民公安傳統日75週年工程落成並掛牌]. [2021-12-03]. (原始内容存档于2021-12-03). 
  73. Khánh thành và gắn biển công trình cơ sở làm việc công an huyện Quảng Trạch [廣澤縣公安辦事處工程落成並掛牌]. [2021-12-03]. (原始内容存档于2021-12-03). 
  74. Cục Trang bị và Kho vận Bộ Công an [公安部裝備與庫運局] (PDF). [2021-12-03]. (原始内容 (PDF)存档于2021-12-03). 
  75. Đại tá Phạm Đăng Khoa giữ chức vụ Cục trưởng Cục Viễn thông & Cơ yếu [范登科大校出任通信與機要局局長]. 
  76. Giao lưu bóng đá giữa Cục Viễn thông – Cơ yếu (H04) và Công ty CP Đầu tư và Công nghệ HTI [通信—機要局(H04)與HTI投資技術股份公司足球交流]. 
  77. Kiểm tra toàn diện công tác thông tin liên lạc và cơ yếu trong CAND năm 2019 tại Công an Đà Nẵng [2019年人民公安通訊聯絡與機要工作全面檢查在峴港公安舉行]. [2021-12-03]. (原始内容存档于2021-12-03). 
  78. Cục Y tế Bộ Công an tổ chức Hội nghị tổng kết công tác điều dưỡng trong lực lượng CAND sau 1 năm triển khai mô hình tổ chức bộ máy mới. [公安部衛生局舉行人民公安力量實施新組織架構模式一年後護理工作總結會議]. 
  79. BCH Công đoàn Cục Hậu cần (H07) [後勤局(H07)工會執行委員會]. 
  80. Ban Chấp hành (BCH) Công đoàn Cục Công nghiệp an ninh (H08) [安全工業局(H08)工會執行委員會]. 
  81. Công an Thái Nguyên tuyển sinh [太原公安招生] (PDF). [2021-12-03]. (原始内容 (PDF)存档于2021-12-03). 
  82. Họp triển khai kế hoạch tổ chức hội thảo cấp bộ [召開部級研討會組織計畫部署會議]. 
  83. Công an Thái Nguyên tuyển sinh [太原公安招生] (PDF). [2021-12-03]. (原始内容 (PDF)存档于2021-12-03). 
  84. Trường ĐH Cảnh sát nhân dân trao bằng cho 9 tân tiến sĩ [人民警察大學為9名新晉博士頒發學位]. Công an. 2019-06-27. [2019-11-05]. 
  85. Bộ trưởng Bộ Công an bổ nhiệm nhân sự mới [公安部部長任命新的人事]. báo Chính phủ. 2020-01-02. [2020-01-02]. 
  86. Phát triển C09 xứng đáng là cơ quan đầu ngành về kỹ thuật hình sự [將C09發展成為名副其實的刑事技術領頭機關]. 
  87. P. Tâm - X. Trường. Bệnh viện 19-8 kỷ niệm 60 năm Ngày truyền thống và đón nhận Huân chương Lao động hạng Ba [19-8醫院慶祝傳統日60週年並獲頒三等勞動勳章]. (Báo) Công an nhân dân. 2021-12-07 [2022-01-17]. 
  88. 地址:龍川坊越南语Long Xuyên (phường)陳興道街1333號
  89. 地址:京北坊越南语Kinh Bắc李太祖街14號
  90. Trương Huyền. Chân dung tân Giám đốc Công an tỉnh Bắc Ninh 43 tuổi [43歲北寧省公安廳新任廳長肖像]. VTC News電子報越南语VTC News. 2021-04-22 [2021-06-29]. 
  91. Thái Sơn. Công bố quyết định bổ nhiệm Giám đốc Công an tỉnh Bắc Ninh [公佈任命北寧省公安廳廳長的決定]. 人民報. 2021-04-20 [2021-06-29]. 
  92. 地址:新城坊越南语Tân Thành, Cà Mau裴氏長街47號
  93. 地址:新江坊越南语Tân Giang, Cao Bằng新安路
  94. 地址:丐契坊越南语Cái Khế陳富街9A號
  95. 地址:海洲坊越南语Hải Châu (phường)黎利街80號
  96. 地址:邦美蜀坊越南语Buôn Ma Thuột (phường)阮必成街58號
  97. 地址:奠邊府坊越南语Điện Biên Phủ (phường)武元甲路312號
  98. 地址:三協坊越南语Tam Hiệp (phường)范文順街161號
  99. 地址:高嶺坊越南语Cao Lãnh (phường)李常傑街27號
  100. 地址:延鴻坊越南语Diên Hồng, Gia Lai陳富街267A號
  101. 地址:南門坊越南语Cửa Nam (phường)陳興道街87號
  102. 地址:蓮城坊越南语Thành Sen (phường)阮浹路04號
  103. 地址:鴻龐坊越南语Hồng Bàng (phường)黎大行街2號
  104. 地址:春和坊越南语Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh張定街127號
  105. 地址:順化坊越南语Thuận Hóa (phường)陳高雲街27號
  106. 地址:憲街坊越南语Phố Hiến (phường)海上懶翁路45號
  107. 地址:芽莊坊越南语Nha Trang陳富街80號
  108. 地址:新丰坊越南语Tân Phong (phường)第16組
  109. 地址:梁文知坊黃文樹路15號
  110. 地址:甘棠坊越南语Cam Đường (phường)陳金戰路06號
  111. 地址:大叻市甘璃坊越南语Cam Ly – Đà Lạt陳平仲街04號
  112. 地址:長榮坊越南语Trường Vinh長試街7號
  113. 地址:華閭坊丁必免路
  114. 地址:越池坊越南语Việt Trì (phường)陳富街51號
  115. 地址:義路坊越南语Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi雄王街174號
  116. 地址:下龍坊越南语Hạ Long (phường)
  117. 地址:南東河坊越南语Nam Đông Hà奠邊府路
  118. 地址:呈生坊越南语Chiềng Sinh (phường)黎笋路678號
  119. 地址:新寧坊越南语Tân Ninh (phường)
  120. 地址:潘廷逢坊越南语Phan Đình Phùng, Thái Nguyên北江路238/1號
  121. 地址:鶴城坊越南语Hạc Thành鶴城街15A號
  122. 地址:安祥坊越南语An Tường (phường)第10組
  123. 地址:福後坊越南语Phước Hậu, Vĩnh Long副基條街71/22A號
  124. TBT Nguyễn Phú Trọng: ‘Công an phải bảo vệ Đảng’, BBC, 27.12.2016
  125. Niềm tin lớn khi lực lượng được tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả hướng về cơ sở [當力量精簡、高效、有效並面向基層時的巨大信心]. 
  126. Bộ trưởng Tô Lâm: 'Không thể có hai nhóm công an'(蘇林部長:「不能有兩組公安」), tuoitre.vn, 2018.6.8
  127. Bộ trưởng Tô Lâm nói về đề án sắp xếp tổ chức bộ máy Bộ Công an [蘇林部長談公安部機構重組方案]. (原始内容存档于2019-01-27). 
  128. Template:Chú thích web
  129. 越南公安保障工作. [2015-02-09]. (原始内容存档于2012-05-09). 
  130. 天津日报:孙春兰会见越南公安部部长陈大光 2014-10-29. [2015-02-09]. (原始内容存档于2015-02-09). 
  131. 《人民报》:公安部下属的消防警察局正式成立. [2015-02-09]. (原始内容存档于2015-02-09). 

外部連結

  • 公安部主頁

Template:越南社會主義共和國組織


Template:-

维基百科, wiki, wikipedia, 百科全书, 书籍, 图书馆, 文章, 阅读, 免费下载, 关于 越南公安部 的信息, 什么是 越南公安部?越南公安部 是什么意思?