廣義省

廣義省越南語Tỉnh Quảng Ngãi省廣義)是越南中南沿海地區的一个省,省莅广义市。

廣義省
Tỉnh Quảng Ngãi(越南文)
省廣義汉喃文

廣義省在越南的位置
坐标:15°00′N 108°40′E / 15°N 108.67°E / 15; 108.67
国家越南
地理分区南中部
行政中心廣義市
政府
 • 类型人民议会制度
 • 行政机构廣義省人民委员会
面积
 • 总计14,832.55 平方公里(5,726.88 平方英里)
人口(2025年)
 • 總計2,161,755人
 • 密度146人/平方公里(377人/平方英里)
时区越南标准时间(UTC+7)
邮政编码越南语Mã bưu chính Việt Nam53xxx - 54xxx
電話區號255
ISO 3166码VN-29
车辆号牌76
行政区划代码51
民族京族、赫耶族、戈族、色當族
網站广义省电子信息门户网站

地理

广义省北接峴港市,南接嘉莱省,东临南中国海

历史

1976年2月,广义省和平定省合并为义平省,广义省区域包括广义市社、波澌县、平山县、德普县、慕德县、义明县、山河县、山静县、茶蓬县1市社8县。

1981年8月24日,义明县分设为义行县和明隆县,广义市社析置思义县,广义市社拼写由“Quảng Nghĩa”调整为“Quảng Ngãi”。

1989年6月30日,义平省恢复分设为平定省和广义省,广义省下辖广义市社、平山县、茶蓬县、山静县、山河县、思义县、明隆县、义行县、慕德县、德普县、波澌县1市社10县,省莅广义市社。

1993年1月1日,平山县析置理山县。

1994年8月6日,山河县析置山西县。

2002年12月23日,广义市社被评定为三级城市。

2003年12月1日,茶蓬县析置西茶县。

2005年8月26日,广义市社改制为广义市。

2013年12月12日,山静县9社和思义县3社划归广义市管辖。

2015年9月24日,广义市被评定为二级城市。

2020年1月10日,德普县改制为德普市社,西茶县并入茶蓬县,理山县废除社级行政单位,由县直接管辖各村。

2025年7月1日和原崑嵩省合併。

行政區劃

廣義省下轄9坊86社1特區,省莅錦城坊。

  • 錦城坊(Phường Cẩm Thành)
  • 得博拉坊(Phường Đăk Bla)
  • 得勤坊(Phường Đăk Cấm)
  • 德普坊(Phường Đức Phổ)
  • 崑嵩坊(Phường Kon Tum)
  • 義路坊(Phường Nghĩa Lộ)
  • 沙黃坊(Phường Sa Huỳnh)
  • 茶溝坊(Phường Trà Câu)
  • 張光仲坊(Phường Trương Quang Trọng)

  • 安富社(Xã An Phú)
  • 波營社(Xã Ba Dinh)
  • 波洞社(Xã Ba Động)
  • 波嘉社(Xã Ba Gia)
  • 波蘇社(Xã Ba Tô)
  • 波澌社(Xã Ba Tơ)
  • 波位社(Xã Ba Vì)
  • 波榮社(Xã Ba Vinh)
  • 波車社(Xã Ba Xa)
  • 平彰社(Xã Bình Chương)
  • 平明社(Xã Bình Minh)
  • 平山社(Xã Bình Sơn)
  • 博伊社(Xã Bờ Y)
  • 伽潭社(Xã Cà Đam)
  • 得河社(Xã Đăk Hà)
  • 得圭社(Xã Đăk Kôi)
  • 得龍社(Xã Đăk Long)
  • 得馬社(Xã Đăk Mar)
  • 得門社(Xã Đăk Môn)
  • 得貝克社(Xã Đăk Pék)
  • 得博羅社(Xã Đăk Plô)
  • 得博希社(Xã Đăk Pxi)
  • 得熱瓦社(Xã Đăk Rơ Wa)
  • 得熱外社(Xã Đăk Rve)
  • 得梢社(Xã Đăk Sao)
  • 得德甘社(Xã Đăk Tờ Kan)
  • 得蘇社(Xã Đăk Tô)
  • 得威社(Xã Đăk Ui)
  • 鄧垂簪社(Xã Đặng Thùy Trâm)
  • 廷崗社(Xã Đình Cương)
  • 東山社(Xã Đông Sơn)
  • 東茶蓬社(Xã Đông Trà Bồng)
  • 育農社(Xã Dục Nông)
  • 亞真社(Xã Ia Chim)
  • 亞都社(Xã Ia Đal)
  • 亞思社(Xã Ia Tơi)
  • 慶強社(Xã Khánh Cường)
  • 公布來社(Xã Kon Braih)
  • 崑道社(Xã Kon Đào)
  • 公伯隴社(Xã Kon Plông)
  • 鄰豐社(Xã Lân Phong)
  • 龍鳳社(Xã Long Phụng)
  • 芒布社(Xã Măng Bút)
  • 黑筍社(Xã Măng Đen)
  • 芒如社(Xã Măng Ri)
  • 明隆社(Xã Minh Long)
  • 㖼𦓿社(Xã Mỏ Cày)
  • 慕德社(Xã Mộ Đức)
  • 摩來社(Xã Mô Rai)
  • 義江社(Xã Nghĩa Giang)
  • 義行社(Xã Nghĩa Hành)
  • 玉靈社(Xã Ngọc Linh)
  • 玉拜社(Xã Ngọk Bay)
  • 玉饒社(Xã Ngọk Réo)
  • 玉聚社(Xã Ngọk Tụ)
  • 阮嚴社(Xã Nguyễn Nghiêm)
  • 福江社(Xã Phước Giang)
  • 熱給社(Xã Rờ Kơi)
  • 沙平社(Xã Sa Bình)
  • 沙龍社(Xã Sa Loong)
  • 沙泰社(Xã Sa Thầy)
  • 山河社(Xã Sơn Hà)
  • 山下社(Xã Sơn Hạ)
  • 山岐社(Xã Sơn Kỳ)
  • 山靈社(Xã Sơn Linh)
  • 山枚社(Xã Sơn Mai)
  • 山西下社(Xã Sơn Tây Hạ)
  • 山西上社(Xã Sơn Tây Thượng)
  • 山西社(Xã Sơn Tây)
  • 山水社(Xã Sơn Thủy)
  • 山靜社(Xã Sơn Tịnh)
  • 西茶蓬社(Xã Tây Trà Bồng)
  • 西茶社(Xã Tây Trà)
  • 清蓬社(Xã Thanh Bồng)
  • 善信社(Xã Thiện Tín)
  • 壽豐社(Xã Thọ Phong)
  • 靜溪社(Xã Tịnh Khê)
  • 茶蓬社(Xã Trà Bồng)
  • 茶江社(Xã Trà Giang)
  • 長江社(Xã Trường Giang)
  • 都莫龍社(Xã Tu Mơ Rông)
  • 思義社(Xã Tư Nghĩa)
  • 萬祥社(Xã Vạn Tường)
  • 衛江社(Xã Vệ Giang)
  • 合社(Xã Xốp)
  • 亞利社(Xã Ya Ly)

特區

  • 理山特區(Đặc khu Lý Sơn)

2025年7月前的行政區劃

  • 廣義市(Thành phố Quảng Ngãi)
  • 德普市社(Thị xã Đức Phổ)
  • 波澌縣(Huyện Ba Tơ)
  • 平山縣(Huyện Bình Sơn)
  • 理山縣(Huyện Lý Sơn)
  • 明隆縣(Huyện Minh Long)
  • 慕德縣(Huyện Mộ Đức)
  • 義行縣(Huyện Nghĩa Hành)
  • 山河縣(Huyện Sơn Hà)
  • 山西縣(Huyện Sơn Tây)
  • 山靜縣(Huyện Sơn Tịnh)
  • 茶蓬縣(Huyện Trà Bồng)
  • 思義縣(Huyện Tư Nghĩa)

特产

茶蓬桂子是廣義省的特產。

注释

  1. “廣義省”的漢字寫法可見《大南一統志》維新本等越南阮朝時期漢文典籍。
  2. Quyết định 41-HĐBT năm 1981 về việc thành lập một số huyện thuộc tỉnh Nghĩa Bình do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2020-03-13]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  3. Nghị quyết về việc phân vạch đại giới hành chính của các tỉnh Nghĩa Bình, Phú Khánh và Bình Trị Thiên do Quốc hội ban hành. [2020-03-13]. (原始内容存档于2020-04-15). 
  4. Nghị định 83-CP năm 1994 về việc chia huyện Sơn Hà thành huyện Sơn Tây và huyện Sơn Hà thuộc tỉnh Quảng Ngãi. [2020-03-13]. (原始内容存档于2022-03-18). 
  5. Nghị định 145/2003/NĐ-CP về việc thành lập huyện Tây Trà; mở rộng thị trấn, thành lập xã và đổi tên xã thuộc các huyện Bình Sơn, Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. [2020-03-13]. (原始内容存档于2021-12-09). 
  6. Nghị định 112/2005/NĐ-CP về việc thành lập Thành phố Quảng ngãi thuộc tỉnh Quảng Ngãi. [2020-03-13]. (原始内容存档于2022-03-18). 
  7. Nghị quyết 123/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Sơn Tịnh, huyện Tư Nghĩa để mở rộng địa giới hành chính thành phố Quảng Ngãi và thành lập phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi do Chính phủ ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  8. Quyết định 1654/QĐ-TTg năm 2015 về công nhận thành phố Quảng Ngãi là đô thị loại II trực thuộc tỉnh Quảng Ngãi do Thủ tướng Chính phủ ban hành. [2020-03-13]. (原始内容存档于2022-03-18). 
  9. Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH14 của ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI : Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi. [2020-03-13]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  10. 越南省市合并后23个行政单位的面积和人口总数

外部連結

  • 广义省电子信息门户网站 (页面存档备份,存于互联网档案馆(越南文)

维基百科, wiki, wikipedia, 百科全书, 书籍, 图书馆, 文章, 阅读, 免费下载, 关于 廣義省 的信息, 什么是 廣義省?廣義省 是什么意思?