清化省

清化省越南語Tỉnh Thanh Hóa省清化)是越南中北沿海地區的一个省,省莅清化市。

清化省
Tỉnh Thanh Hóa(越南文)
省清化汉喃文
清化省清化市夜景

清化省在越南的位置
坐标:20°00′N 105°30′E / 20°N 105.5°E / 20; 105.5
国家越南
地理分区北中部
行政中心鶴城坊越南语Hạc Thành
政府
 • 类型人民议会制度
 • 行政机构清化省人民委员会
 • 省委书记阮尹英越南语Nguyễn Doãn Anh
 • 人民委员会主席阮懷英越南语Nguyễn Hoài Anh (chính khách)
 • 人民议会越南语Hội đồng nhân dân主席黎進藍(Lê Tiến Lam)
 • 祖國陣線委員會主席鄭俊生(Trịnh Tuấn Sinh)
面积
 • 总计11,114.71 平方公里(4,291.41 平方英里)
人口(2022年)
 • 總計4,357,523人
 • 密度392人/平方公里(1,015人/平方英里)
时区越南标准时间(UTC+7)
邮政编码越南语Mã bưu chính Việt Nam40xxx - 42xxx
電話區號237
ISO 3166码VN-21
车辆号牌36
行政区划代码38
民族越族、芒族、泰族、土族、
瑶族、赫蒙族、克木族
網站清化省电子信息门户网站

地理

清化省北接山罗省、和平省、宁平省,南接乂安省,西邻老挝,东临北部湾

历史

明命十二年(1831年)清華鎮隨直隸、北城諸鎮廢鎮改省,設立清華省,紹治三年(1843年)復稱清化。

1945年11月,关化州析置伯烁州。

1948年1月25日,越南政府将各战区合并为联区,战区抗战委员会改组为联区抗战兼行政委员会。第四战区改组为第四联区,设立第四联区抗战兼行政委员会,清化省划归第四联区管辖。

1948年3月25日,北越政府废府、州改县。绍化府更名绍化县,河中府更名河中县,弘化府更名弘化县,静嘉府更名静嘉县,寿春府更名寿春县,东山府更名东山县,农贡府更名农贡县,伯烁州更名伯烁县,良政州更名良政县,常春州更名常春县,关化州更名关化县,玉勒州更名玉勒县,如春州更名如春县。

1958年11月24日,胡志明签署敕令,自12月1日起撤销第四联区。清化省划归中央政府直接管辖。

1964年12月16日,寿春县、静嘉县和农贡县析置肇山县。

1977年7月5日,河中县和峨山县合并为中山县,永禄县和石城县合并为永石县,玉勒县和良政县合并为良玉县,绍化县分别并入安定县和东山县,安定县更名为绍安县,东山县更名为东绍县。

1981年12月18日,广昌县析置岑山市社,中山县析置扁山市社。

1982年8月30日,良玉县分设为良政县和玉勒县,永石县分设为石城县和永禄县,中山县分设为河中县和峨山县,东绍县更名为东山县。

1994年5月1日,清化市社改制为清化市。

1996年11月18日,关化县析置关山县、芒勒县,如春县析置如清县,绍安县和东山县析置绍化县,绍安县更名为安定县。

2012年4月23日,岑山市社被评定为三级城市。

2015年5月15日,广昌县6社划归岑山市社管辖。

2017年4月19日,岑山市社改制为岑山市。

2020年4月22日,静嘉县改制为宜山市社。

2024年10月24日,越南国会常务委员会通过决议,自2025年1月1日起,东山县并入清化市。

行政區劃

清化省下轄19坊147社,省莅鶴城坊。

  • 鶴城坊(Phường Hạc Thành)
  • 扁山坊(Phường Bỉm Sơn)
  • 陶維慈坊(Phường Đào Duy Từ)
  • 東光坊(Phường Đông Quang)
  • 東山坊(Phường Đông Sơn)
  • 東進坊(Phường Đông Tiến)
  • 海平坊(Phường Hải Bình)
  • 海領坊(Phường Hải Lĩnh)
  • 頷龍坊(Phường Hàm Rồng)
  • 南岑山坊(Phường Nam Sầm Sơn)
  • 宜山坊(Phường Nghi Sơn)
  • 玉山坊(Phường Ngọc Sơn)
  • 月圓坊(Phường Nguyệt Viên)
  • 廣富坊(Phường Quảng Phú)
  • 光中坊(Phường Quang Trung)
  • 岑山坊(Phường Sầm Sơn)
  • 新民坊(Phường Tân Dân)
  • 靜嘉坊(Phường Tĩnh Gia)
  • 竹林坊(Phường Trúc Lâm)

  • 安農社(Xã An Nông)
  • 巴亭社(Xã Ba Đình)
  • 伯爍社(Xã Bá Thước)
  • 不沒社(Xã Bát Mọt)
  • 汴上社(Xã Biện Thượng)
  • 閣山社(Xã Các Sơn)
  • 錦新社(Xã Cẩm Tân)
  • 錦石社(Xã Cẩm Thạch)
  • 錦水社(Xã Cẩm Thủy)
  • 錦秀社(Xã Cẩm Tú)
  • 錦雲社(Xã Cẩm Vân)
  • 古隴社(Xã Cổ Lũng)
  • 公正社(Xã Công Chính)
  • 田爐社(Xã Điền Lư)
  • 田光社(Xã Điền Quang)
  • 定和社(Xã Định Hòa)
  • 定新社(Xã Định Tân)
  • 東城社(Xã Đông Thành)
  • 同良社(Xã Đồng Lương)
  • 同進社(Xã Đồng Tiến)
  • 交安社(Xã Giao An)
  • 河隆社(Xã Hà Long)
  • 河中社(Xã Hà Trung)
  • 厚祿社(Xã Hậu Lộc)
  • 賢傑社(Xã Hiền Kiệt)
  • 胡王社(Xã Hồ Vương)
  • 華祿社(Xã Hoa Lộc)
  • 化葵社(Xã Hóa Quỳ)
  • 弘洲社(Xã Hoằng Châu)
  • 弘江社(Xã Hoằng Giang)
  • 弘化社(Xã Hoằng Hóa)
  • 弘祿社(Xã Hoằng Lộc)
  • 弘富社(Xã Hoằng Phú)
  • 弘山社(Xã Hoằng Sơn)
  • 弘清社(Xã Hoằng Thanh)
  • 弘進社(Xã Hoằng Tiến)
  • 活江社(Xã Hoạt Giang)
  • 回春社(Xã Hồi Xuân)
  • 合進社(Xã Hợp Tiến)
  • 堅壽社(Xã Kiên Thọ)
  • 金新社(Xã Kim Tân)
  • 藍山社(Xã Lam Sơn)
  • 靈山社(Xã Linh Sơn)
  • 嶺遂社(Xã Lĩnh Toại)
  • 論城社(Xã Luận Thành)
  • 良山社(Xã Lương Sơn)
  • 流衛社(Xã Lưu Vệ)
  • 茂林社(Xã Mậu Lâm)
  • 明山社(Xã Minh Sơn)
  • 芒爭社(Xã Mường Chanh)
  • 芒勒社(Xã Mường Lát)
  • 芒里社(Xã Mường Lý)
  • 芒眼社(Xã Mường Mìn)
  • 那苗社(Xã Na Mèo)
  • 南春社(Xã Nam Xuân)
  • 峨安社(Xã Nga An)
  • 峨山社(Xã Nga Sơn)
  • 峨勝社(Xã Nga Thắng)
  • 玉勒社(Xã Ngọc Lặc)
  • 玉連社(Xã Ngọc Liên)
  • 玉掉社(Xã Ngọc Trạo)
  • 月印社(Xã Nguyệt Ấn)
  • 兒山社(Xã Nhi Sơn)
  • 如清社(Xã Như Thanh)
  • 如春社(Xã Như Xuân)
  • 農貢社(Xã Nông Cống)
  • 富麗社(Xã Phú Lệ)
  • 富春社(Xã Phú Xuân)
  • 博籠社(Xã Pù Luông)
  • 博兒社(Xã Pù Nhi)
  • 關山社(Xã Quan Sơn)
  • 廣平社(Xã Quảng Bình)
  • 光瞻社(Xã Quang Chiểu)
  • 廣政社(Xã Quảng Chính)
  • 廣玉社(Xã Quảng Ngọc)
  • 廣寧社(Xã Quảng Ninh)
  • 廣安社(Xã Quảng Yên)
  • 貴祿社(Xã Quý Lộc)
  • 貴良社(Xã Quý Lương)
  • 金星社(Xã Sao Vàng)
  • 山奠社(Xã Sơn Điện)
  • 山水社(Xã Sơn Thủy)
  • 三鐘社(Xã Tam Chung)
  • 三爐社(Xã Tam Lư)
  • 三清社(Xã Tam Thanh)
  • 新寧社(Xã Tân Ninh)
  • 新城社(Xã Tân Thành)
  • 新進社(Xã Tân Tiến)
  • 西都社(Xã Tây Đô)
  • 石平社(Xã Thạch Bình)
  • 石立社(Xã Thạch Lập)
  • 石廣社(Xã Thạch Quảng)
  • 升平社(Xã Thăng Bình)
  • 勝祿社(Xã Thắng Lộc)
  • 勝利社(Xã Thắng Lợi)
  • 清岐社(Xã Thanh Kỳ)
  • 清豐社(Xã Thanh Phong)
  • 清關社(Xã Thanh Quân)
  • 城榮社(Xã Thành Vinh)
  • 天府社(Xã Thiên Phủ)
  • 鐵甕社(Xã Thiết Ống)
  • 紹化社(Xã Thiệu Hóa)
  • 紹光社(Xã Thiệu Quang)
  • 紹進社(Xã Thiệu Tiến)
  • 紹算社(Xã Thiệu Toán)
  • 紹中社(Xã Thiệu Trung)
  • 壽平社(Xã Thọ Bình)
  • 壽立社(Xã Thọ Lập)
  • 壽隆社(Xã Thọ Long)
  • 壽玉社(Xã Thọ Ngọc)
  • 壽富社(Xã Thọ Phú)
  • 壽春社(Xã Thọ Xuân)
  • 上寧社(Xã Thượng Ninh)
  • 常春社(Xã Thường Xuân)
  • 仙莊社(Xã Tiên Trang)
  • 宋山社(Xã Tống Sơn)
  • 肇祿社(Xã Triệu Lộc)
  • 肇山社(Xã Triệu Sơn)
  • 中政社(Xã Trung Chính)
  • 中下社(Xã Trung Hạ)
  • 中里社(Xã Trung Lý)
  • 中山社(Xã Trung Sơn)
  • 忠誠社(Xã Trung Thành)
  • 長林社(Xã Trường Lâm)
  • 長文社(Xã Trường Văn)
  • 象嶺社(Xã Tượng Lĩnh)
  • 雲油社(Xã Vân Du)
  • 萬祿社(Xã Vạn Lộc)
  • 文儒社(Xã Văn Nho)
  • 文富社(Xã Văn Phú)
  • 萬春社(Xã Vạn Xuân)
  • 永祿社(Xã Vĩnh Lộc)
  • 春平社(Xã Xuân Bình)
  • 春征社(Xã Xuân Chinh)
  • 春游社(Xã Xuân Du)
  • 春和社(Xã Xuân Hòa)
  • 春立社(Xã Xuân Lập)
  • 春泰社(Xã Xuân Thái)
  • 春信社(Xã Xuân Tín)
  • 安定社(Xã Yên Định)
  • 安姜社(Xã Yên Khương)
  • 安仁社(Xã Yên Nhân)
  • 安寧社(Xã Yên Ninh)
  • 安富社(Xã Yên Phú)
  • 安勝社(Xã Yên Thắng)
  • 安壽社(Xã Yên Thọ)
  • 安長社(Xã Yên Trường)

2025年7月前的行政區劃

  • 清化市(Thành phố Thanh Hóa)
  • 岑山市(Thành phố Sầm Sơn)
  • 扁山市社(Thị xã Bỉm Sơn)
  • 宜山市社(Thị xã Nghi Sơn)
  • 伯爍縣(Huyện Bá Thước)
  • 錦水縣(Huyện Cẩm Thủy)
  • 河中縣(Huyện Hà Trung)
  • 厚祿縣(Huyện Hậu Lộc)
  • 弘化縣(Huyện Hoằng Hóa)
  • 良政縣(Huyện Lang Chánh)
  • 芒勒縣(Huyện Mường Lát)
  • 峨山縣(Huyện Nga Sơn)
  • 玉勒縣(Huyện Ngọc Lặc)
  • 如清縣(Huyện Như Thanh)
  • 如春縣(Huyện Như Xuân)
  • 農貢縣(Huyện Nông Cống)
  • 關化縣(Huyện Quan Hóa)
  • 關山縣(Huyện Quan Sơn)
  • 廣昌縣(Huyện Quảng Xương)
  • 石城縣(Huyện Thạch Thành)
  • 紹化縣(Huyện Thiệu Hóa)
  • 壽春縣(Huyện Thọ Xuân)
  • 常春縣(Huyện Thường Xuân)
  • 肇山縣(Huyện Triệu Sơn)
  • 永祿縣(Huyện Vĩnh Lộc)
  • 安定縣(Huyện Yên Định)

著名人物

歷史名人

  • 姜公輔:中國唐代宰相,唐开元十九年(731年)生於愛州(今越南清化省),存世文章有《白雲照春海賦》等等,805年在泉州(今福建省泉州市)逝世,深受中、越兩國民眾愛戴。

近代人物

注释

  1. Sắc lệnh số 120/SL về việc hợp nhất các khu thành liên khu do Chủ tịch Chính phủ ban hành. [2020-03-23]. (原始内容存档于2021-12-15). 
  2. Sắc lệnh số 148/SL về việc bãi bỏ danh từ phủ, châu, quận do Chủ tịch Chính phủ Việt nam dân chủ cộng hoà ban hành. [2020-02-29]. (原始内容存档于2020-05-18). 
  3. Sắc lệnh số 092/SL về việc bãi bỏ cấp hành chính Liên khu 3, Liên khu 4 và Khu Tả ngạn do Chủ tịch nước ban hành. [2020-03-23]. (原始内容存档于2020-03-23). 
  4. Quyết định 177-CP năm 1964 về việc điều chỉnh địa giới của một số huyện thuộc các tỉnh Lạng-sơn, Yên-bái và Thanh-hoá do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-02-29]. (原始内容存档于2020-03-24). 
  5. Quyết định 177-CP năm 1977 về việc hợp nhất và điều chỉnh địa giới một số huyện thuộc tỉnh Thanh Hóa do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-02-29]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  6. Quyết định 157-HĐBT năm 1981 về việc thành lập thị xã thuộc tỉnh Thanh Hoá do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2020-02-29]. (原始内容存档于2020-03-24). 
  7. Quyết định 149-HĐBT năm 1982 về việc phân vạch địa giới một số huyện và đổi tên huyện Đông Thiệu thuộc tỉnh Thanh Hoá do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2020-02-29]. (原始内容存档于2021-01-28). 
  8. Nghị định 37-CP năm 1994 về việc thành lập thành phố Thanh Hoá thuộc tỉnh Thanh Hoá. [2020-02-29]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  9. Nghị định 72-CP năm 1996 về việc điều chỉnh địa giới hành chính các huyện Quan Hoá, Như Xuân, Đông Sơn, Thiệu Yên thuộc tỉnh Thành Hoá. [2020-02-29]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  10. Quyết định 378/QĐ-BXD năm 2012 công nhận thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa là đô thị loại III do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành. [2020-02-29]. (原始内容存档于2020-03-24). 
  11. Bàn giao 6 xã của huyện Quảng Xương về thị xã Sầm Sơn. [2020-02-29]. (原始内容存档于2020-02-26). 
  12. Sầm Sơn là thành phố thứ hai của Thanh Hóa. [2020-02-29]. (原始内容存档于2017-04-26). 
  13. Nghị quyết số 933/NQ-UBTVQH14 của ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI : Về việc thành lập thị xã Nghi Sơn và các phường thuộc thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. [2020-05-05]. (原始内容存档于2020-08-03). 
  14. Nghị quyết số 1238/NQ-UBTVQH15 của UBTVQH về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2023 - 2025. [2024-11-03]. (原始内容存档于2024-11-04). 
  15. 越共中央前总书记黎可漂去世. 越通社. [2020-08-07]. (原始内容存档于2020-08-09). 

外部連結

  • 清化省电子信息门户网站 (页面存档备份,存于互联网档案馆(越南文)

维基百科, wiki, wikipedia, 百科全书, 书籍, 图书馆, 文章, 阅读, 免费下载, 关于 清化省 的信息, 什么是 清化省?清化省 是什么意思?