乂安省

安省越南語Tỉnh Nghệ An省乂安)是越南中北沿海地區的一個省,省莅荣市。

乂安省
Tỉnh Nghệ An(越南文)
省乂安汉喃文
荣市胡志明广场

乂安省在越南的位置
坐标:19°20′N 104°50′E / 19.33°N 104.83°E / 19.33; 104.83
国家越南
地理分区北中部
行政中心長榮坊越南语Trường Vinh
政府
 • 类型人民议会制度
 • 行政机构乂安省人民委员会
 • 省委书记阮克慎越南语Nguyễn Khắc Thận
 • 人民委员会主席武仲海越南语Võ Trọng Hải
 • 人民议会越南语Hội đồng nhân dân主席黃義孝越南语Hoàng Nghĩa Hiếu
 • 祖國陣線委員會主席武氏明生越南语Võ Thị Minh Sinh
面积
 • 总计16,493.7 平方公里(6,368.3 平方英里)
人口(2022年)
 • 總計3,416,900人
 • 密度207人/平方公里(537人/平方英里)
时区越南标准时间(UTC+7)
邮政编码越南语Mã bưu chính Việt Nam43xxx - 44xxx
電話區號238
ISO 3166码VN-22
车辆号牌37
行政区划代码40
民族越族瑶族、土族、
泰族、赫蒙族
網站乂安省电子信息门户网站

名稱

「乂安」是「太平無事」之意,其中「乂」表示「安定」。因為“乂”與“义”(即“義”的簡化字)寫法類似,且汉语讀音相同,故該省有時又被稱為“義安省”。

地理

乂安省北接清化省,南接河静省,西邻老挝,东临南中国海

歷史

在唐朝时期,乂安省地属演州。因為歷史的因素,紅河與南中國海海上交易網的結合,此地的戰略位置被重視(這個地區以北的地域,在宋代以後都是依賴船舶經由海南島出入海域貿易。越南的李朝幾度嘗試遠征,真臘(吳哥王朝)的蘇利耶跋摩二世與闍耶跋摩七世等也曾侵入此地。

後黎朝初時乂安之地屬海西道,後劃入乂安承宣(鎮、處),西山朝時乂安鎮又屬北城所轄,初劃為朝廷直轄,至阮聖祖明命十二年(1831年)乂安鎮劃分為乂安省、河靜省

阮翼宗嗣德六年(1853年)阮廷將河靜省降為道,名義上隸屬乂安省轄,嗣德二十九年(1876年)河靜道再度脫離乂安省為河靜省。

1948年1月25日,越南政府将各战区合并为联区,战区抗战委员会改组为联区抗战兼行政委员会。第四战区改组为第四联区,设立第四联区抗战兼行政委员会,乂安省划归第四联区管辖。

1948年3月25日,北越政府废府、州改县。

1958年11月24日,胡志明签署敕令,自12月1日起撤销第四联区。乂安省划归中央政府直接管辖。

2024年10月24日,越南国会常务委员会通过决议,自2024年12月1日起,炉门市社和宜禄县4社并入荣市。

行政區劃

乂安省下轄11坊119社,省莅場永坊。

  • 長榮坊(Phường Trường Vinh)
  • 門爐坊(Phường Cửa Lò)
  • 黃梅坊(Phường Hoàng Mai)
  • 瓊梅坊(Phường Quỳnh Mai)
  • 新梅坊(Phường Tân Mai)
  • 西孝坊(Phường Tây Hiếu)
  • 太和坊(Phường Thái Hòa)
  • 城榮坊(Phường Thành Vinh)
  • 榮興坊(Phường Vinh Hưng)
  • 榮祿坊(Phường Vinh Lộc)
  • 榮富坊(Phường Vinh Phú)

  • 安州社(Xã An Châu)
  • 英山東社(Xã Anh Sơn Đông)
  • 英山社(Xã Anh Sơn)
  • 北里社(Xã Bắc Lý)
  • 白河社(Xã Bạch Hà)
  • 白玉社(Xã Bạch Ngọc)
  • 碧豪社(Xã Bích Hào)
  • 平準社(Xã Bình Chuẩn)
  • 平明社(Xã Bình Minh)
  • 甘復社(Xã Cam Phục)
  • 葛岸社(Xã Cát Ngạn)
  • 州平社(Xã Châu Bình)
  • 州洪社(Xã Châu Hồng)
  • 朱溪社(Xã Châu Khê)
  • 州祿社(Xã Châu Lộc)
  • 州進社(Xã Châu Tiến)
  • 招留社(Xã Chiêu Lưu)
  • 昆光社(Xã Con Cuông)
  • 大同社(Xã Đại Đồng)
  • 大慧社(Xã Đại Huệ)
  • 演州社(Xã Diễn Châu)
  • 都梁社(Xã Đô Lương)
  • 東孝社(Xã Đông Hiếu)
  • 東祿社(Xã Đông Lộc)
  • 東城社(Xã Đông Thành)
  • 德洲社(Xã Đức Châu)
  • 階樂社(Xã Giai Lạc)
  • 階春社(Xã Giai Xuân)
  • 海州社(Xã Hải Châu)
  • 海祿社(Xã Hải Lộc)
  • 行林社(Xã Hạnh Lâm)
  • 花君社(Xã Hoa Quân)
  • 合明社(Xã Hợp Minh)
  • 雄真社(Xã Hùng Chân)
  • 雄洲社(Xã Hùng Châu)
  • 興元南社(Xã Hưng Nguyên Nam)
  • 興元社(Xã Hưng Nguyên)
  • 懷袖社(Xã Huồi Tụ)
  • 右匡社(Xã Hữu Khuông)
  • 有儉社(Xã Hữu Kiệm)
  • 堅都社(Xã Keng Đu)
  • 金榜社(Xã Kim Bảng)
  • 金蓮社(Xã Kim Liên)
  • 藍城社(Xã Lam Thành)
  • 兩明社(Xã Lượng Minh)
  • 梁山社(Xã Lương Sơn)
  • 茂石社(Xã Mậu Thạch)
  • 明洲社(Xã Minh Châu)
  • 明合社(Xã Minh Hợp)
  • 門山社(Xã Môn Sơn)
  • 芒重社(Xã Mường Chọng)
  • 芒頷社(Xã Mường Ham)
  • 芒壟社(Xã Mường Lống)
  • 芒光社(Xã Mường Quàng)
  • 芒節社(Xã Mường Típ)
  • 芒杄社(Xã Mường Xén)
  • 美里社(Xã Mỹ Lý)
  • 那雷社(Xã Na Loi)
  • 那外社(Xã Na Ngoi)
  • 南撼社(Xã Nậm Cắn)
  • 南壇社(Xã Nam Đàn)
  • 娥眉社(Xã Nga My)
  • 宜祿社(Xã Nghi Lộc)
  • 義壇社(Xã Nghĩa Đàn)
  • 義同社(Xã Nghĩa Đồng)
  • 義行社(Xã Nghĩa Hành)
  • 義興社(Xã Nghĩa Hưng)
  • 義慶社(Xã Nghĩa Khánh)
  • 義林社(Xã Nghĩa Lâm)
  • 義祿社(Xã Nghĩa Lộc)
  • 義枚社(Xã Nghĩa Mai)
  • 義壽社(Xã Nghĩa Thọ)
  • 仁和社(Xã Nhân Hòa)
  • 尊梅社(Xã Nhôn Mai)
  • 福祿社(Xã Phúc Lộc)
  • 關城社(Xã Quan Thành)
  • 廣州社(Xã Quảng Châu)
  • 光同社(Xã Quang Đồng)
  • 桂峰社(Xã Quế Phong)
  • 葵州社(Xã Quỳ Châu)
  • 葵合社(Xã Quỳ Hợp)
  • 瓊英社(Xã Quỳnh Anh)
  • 瓊瑠社(Xã Quỳnh Lưu)
  • 瓊富社(Xã Quỳnh Phú)
  • 瓊山社(Xã Quỳnh Sơn)
  • 瓊三社(Xã Quỳnh Tam)
  • 瓊勝社(Xã Quỳnh Thắng)
  • 瓊文社(Xã Quỳnh Văn)
  • 山林社(Xã Sơn Lâm)
  • 三同社(Xã Tam Đồng)
  • 三合社(Xã Tam Hợp)
  • 三光社(Xã Tam Quang)
  • 三泰社(Xã Tam Thái)
  • 新安社(Xã Tân An)
  • 新洲社(Xã Tân Châu)
  • 新琦社(Xã Tân Kỳ)
  • 新富社(Xã Tân Phú)
  • 神嶺社(Xã Thần Lĩnh)
  • 成平壽社(Xã Thành Bình Thọ)
  • 天眼社(Xã Thiên Nhẫn)
  • 通樹社(Xã Thông Thụ)
  • 純中社(Xã Thuần Trung)
  • 仙童社(Xã Tiên Đồng)
  • 前鋒社(Xã Tiền Phong)
  • 知禮社(Xã Tri Lễ)
  • 中祿社(Xã Trung Lộc)
  • 襄陽社(Xã Tương Dương)
  • 萬安社(Xã Vạn An)
  • 雲遊社(Xã Vân Du)
  • 文憲社(Xã Văn Hiến)
  • 雲橋社(Xã Văn Kiều)
  • 雲岫社(Xã Vân Tụ)
  • 永祥社(Xã Vĩnh Tường)
  • 春藍社(Xã Xuân Lâm)
  • 安和社(Xã Yên Hòa)
  • 安那社(Xã Yên Na)
  • 安城社(Xã Yên Thành)
  • 安中社(Xã Yên Trung)
  • 安春社(Xã Yên Xuân)

2025年7月前的行政區劃

  • 榮市(Thành phố Vinh)
  • 黄梅市社(Thị xã Hoàng Mai)
  • 太和市社(Thị xã Thái Hòa)
  • 英山縣(Huyện Anh Sơn)
  • 昆光縣(Huyện Con Cuông)
  • 演州縣(Huyện Diễn Châu)
  • 都梁縣(Huyện Đô Lương)
  • 興元縣(Huyện Hưng Nguyên)
  • 祈山縣(Huyện Kỳ Sơn)
  • 南壇縣(Huyện Nam Đàn)
  • 宜祿縣(Huyện Nghi Lộc)
  • 義壇縣(Huyện Nghĩa Đàn)
  • 桂峰縣(Huyện Quế Phong)
  • 葵州縣(Huyện Quỳ Châu)
  • 葵合縣(Huyện Quỳ Hợp)
  • 瓊瑠縣(Huyện Quỳnh Lưu)
  • 新琦縣(Huyện Tân Kỳ)
  • 清漳縣(Huyện Thanh Chương)
  • 襄陽縣(Huyện Tương Dương)
  • 安城縣(Huyện Yên Thành)

產業

盛產鹽、橘子。省會在榮市,作為該省的外港,由於鄰近寮國也做為國境貿易之地。

著名人物

古迹

現時在宜祿縣宜春社仍然有王勃的墳墓。

注释

外部連結

  • 乂安省电子信息门户网站 (页面存档备份,存于互联网档案馆(越南文)

维基百科, wiki, wikipedia, 百科全书, 书籍, 图书馆, 文章, 阅读, 免费下载, 关于 乂安省 的信息, 什么是 乂安省?乂安省 是什么意思?