永隆省(越南語:Tỉnh Vĩnh Long/省永隆)是越南湄公河三角洲的一個省,省莅永隆市。
| 永隆省 Tỉnh Vĩnh Long(越南文) 省永隆(汉喃文) | |
|---|---|
| 省 | |
连接永隆省与前江省的美顺大桥 | |
永隆省在越南的位置 | |
| 坐标:10°10′N 106°00′E / 10.17°N 106°E | |
| 国家 | 越南 |
| 地理分区 | 湄公河三角洲 |
| 行政中心 | 永隆市 |
| 政府 | |
| • 类型 | 人民议会制度 |
| • 行政机构 | 永隆省人民委员会 |
| 面积 | |
| • 总计 | 6,296.20 平方公里(2,430.98 平方英里) |
| 人口(2024年) | |
| • 總計 | 4,257,581人 |
| • 密度 | 676人/平方公里(1,751人/平方英里) |
| 时区 | 越南标准时间(UTC+7) |
| 邮政编码 | 85xxx |
| 電話區號 | 270 |
| ISO 3166码 | VN-49 |
| 车辆号牌 | 64 |
| 行政区划代码 | 86 |
| 民族 | 京族、高棉族、華族、占族 |
| 網站 | 永隆省电子信息门户网站 |
地理
永隆省西北接同塔省,西接芹苴市。
历史
1976年2月,永隆省和茶荣省合并为九龙省。永隆省区域包括永隆市社、平明县、丐𣐅县、週城西縣、三平县、茶温县和泳濂县1市社6县。
1977年3月11日,九龙省週城西縣、丐𣐅县和三平縣2社合并为龙湖县,平明县并入三平县,茶温县并入梂棋县和泳濂县,週城西縣2社划归永隆市社。
1981年9月29日,九龙省复设平明县、茶温县,增设斌沏县。
1986年4月17日,九龙省斌沏县并入龙湖县。
1991年12月26日,九龙省重新分设为永隆省和茶荣省,永隆省下辖永隆市社、龙湖县、泳濂县、平明县、三平县和茶温县1市社5县,省莅永隆市社。
1992年2月13日,龙湖县析置斌沏县。
2007年7月31日,平明县析置平新县。
2009年4月10日,永隆市社改制为永隆市。
2012年12月28日,平明县改制为平明市社。
2025年7月1日和原茶榮省及原檳椥省合併。
行政區劃
永隆省下轄19坊105社,省莅隆洲坊。
坊
- 隆洲坊(Phường Long Châu)
- 安會坊(Phường An Hội)
- 𤅶椥坊(Phường Bến Tre)
- 平明坊(Phường Bình Minh)
- 丐盆坊(Phường Cái Vồn)
- 東城坊(Phường Đông Thành)
- 沿海坊(Phường Duyên Hải)
- 和順坊(Phường Hòa Thuận)
- 隆德坊(Phường Long Đức)
- 月化坊(Phường Nguyệt Hóa)
- 富康坊(Phường Phú Khương)
- 富新坊(Phường Phú Tân)
- 福厚坊(Phường Phước Hậu)
- 山東坊(Phường Sơn Đông)
- 新行坊(Phường Tân Hạnh)
- 新義坊(Phường Tân Ngãi)
- 清德坊(Phường Thanh Đức)
- 茶榮坊(Phường Trà Vinh)
- 長隆和坊(Phường Trường Long Hòa)
社
- 安平社(Xã An Bình)
- 安定社(Xã An Định)
- 安合社(Xã An Hiệp)
- 安義中社(Xã An Ngãi Trung)
- 安富新社(Xã An Phú Tân)
- 安歸社(Xã An Qui)
- 安長社(Xã An Trường)
- 巴知社(Xã Ba Tri)
- 保盛社(Xã Bảo Thạnh)
- 平大社(Xã Bình Đại)
- 平富社(Xã Bình Phú)
- 平福社(Xã Bình Phước)
- 丐昂社(Xã Cái Ngang)
- 丐𣐅社(Xã Cái Nhum)
- 乾隆社(Xã Càng Long)
- 梂棋社(Xã Cầu Kè)
- 梂昂社(Xã Cầu Ngang)
- 周和社(Xã Châu Hòa)
- 周興社(Xã Châu Hưng)
- 週城社(Xã Châu Thành)
- 則拉社(Xã Chợ Lách)
- 大安社(Xã Đại An)
- 大田社(Xã Đại Điền)
- 敦洲社(Xã Đôn Châu)
- 東海社(Xã Đông Hải)
- 同起社(Xã Đồng Khởi)
- 交隆社(Xã Giao Long)
- 墥簪社(Xã Giồng Trôm)
- 咸江社(Xã Hàm Giang)
- 協美社(Xã Hiệp Mỹ)
- 孝奉社(Xã Hiếu Phụng)
- 孝誠社(Xã Hiếu Thành)
- 和平社(Xã Hòa Bình)
- 和合社(Xã Hòa Hiệp)
- 和明社(Xã Hòa Minh)
- 雄和社(Xã Hùng Hòa)
- 興慶中社(Xã Hưng Khánh Trung)
- 興美社(Xã Hưng Mỹ)
- 興讓社(Xã Hưng Nhượng)
- 香美社(Xã Hương Mỹ)
- 祿順社(Xã Lộc Thuận)
- 隆合社(Xã Long Hiệp)
- 龍湖社(Xã Long Hồ)
- 隆和社(Xã Long Hòa)
- 隆有社(Xã Long Hữu)
- 隆城社(Xã Long Thành)
- 隆永社(Xã Long Vĩnh)
- 陸士成社(Xã Lục Sĩ Thành)
- 良和社(Xã Lương Hòa)
- 良富社(Xã Lương Phú)
- 劉業英社(Xã Lưu Nghiệp Anh)
- 㖼𦓿社(Xã Mỏ Cày)
- 美政和社(Xã Mỹ Chánh Hòa)
- 美隆社(Xã Mỹ Long)
- 美順社(Xã Mỹ Thuận)
- 義思社(Xã Ngãi Tứ)
- 五樂社(Xã Ngũ Lạc)
- 二隆社(Xã Nhị Long)
- 二長社(Xã Nhị Trường)
- 仁富社(Xã Nhơn Phú)
- 潤富新社(Xã Nhuận Phú Tân)
- 豐盛社(Xã Phong Thạnh)
- 富奉社(Xã Phú Phụng)
- 富貴社(Xã Phú Quới)
- 富順社(Xã Phú Thuận)
- 富足社(Xã Phú Túc)
- 福隆社(Xã Phước Long)
- 福美中社(Xã Phước Mỹ Trung)
- 貴安社(Xã Quới An)
- 貴田社(Xã Quới Điền)
- 貴善社(Xã Quới Thiện)
- 雙祿社(Xã Song Lộc)
- 雙富社(Xã Song Phú)
- 三平社(Xã Tam Bình)
- 三義社(Xã Tam Ngãi)
- 新安社(Xã Tân An)
- 新豪社(Xã Tân Hào)
- 新和社(Xã Tân Hòa)
- 新隆會社(Xã Tân Long Hội)
- 新略社(Xã Tân Lược)
- 新富社(Xã Tân Phú)
- 新貴社(Xã Tân Quới)
- 新城平社(Xã Tân Thành Bình)
- 新水社(Xã Tân Thủy)
- 新春社(Xã Tân Xuân)
- 集義社(Xã Tập Ngãi)
- 集山社(Xã Tập Sơn)
- 盛海社(Xã Thạnh Hải)
- 盛豐社(Xã Thạnh Phong)
- 盛富社(Xã Thạnh Phú)
- 盛福社(Xã Thạnh Phước)
- 成泰社(Xã Thành Thới)
- 盛治社(Xã Thạnh Trị)
- 泰順社(Xã Thới Thuận)
- 仙水社(Xã Tiên Thủy)
- 小芹社(Xã Tiểu Cần)
- 茶昆社(Xã Trà Côn)
- 茶句社(Xã Trà Cú)
- 茶溫社(Xã Trà Ôn)
- 忠協社(Xã Trung Hiệp)
- 忠義社(Xã Trung Ngãi)
- 忠誠社(Xã Trung Thành)
- 永金社(Xã Vinh Kim)
- 永成社(Xã Vĩnh Thành)
- 永春社(Xã Vĩnh Xuân)
2025年7月前的行政區劃
- 永隆市(Thành phố Vĩnh Long)
- 平明市社(Thị xă Bình Minh)
- 平新縣(Huyện Bình Tân)
- 龍湖縣(Huyện Long Hồ)
- 斌沏縣(Huyện Mang Thít)
- 三平縣(Huyện Tam Bình)
- 茶溫縣(Huyện Trà Ôn)
- 泳濂縣(Huyện Vũng Liêm)
注释
- Quyết định 59-CP năm 1977 về việc hợp nhất và điều chỉnh địa giới một số huyện thuộc tỉnh Cửu Long do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-03-08]. (原始内容存档于2020-04-01).
- Quyết định 98-HĐBT năm 1981 phân vạch địa giới một số huyện thuộc tỉnh Cửu Long do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2020-03-08]. (原始内容存档于2020-04-22).
- Quyết định 44-HĐBT năm 1986 điều chỉnh địa giới hành chính thị xã Vĩnh Long, huyện Long Hồ và Mang Thít thuộc tỉnh Vĩnh Long do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2020-03-08]. (原始内容存档于2020-10-25).
- Nghị quyết về việc phân vạch lại địa giới hành chính một số tỉnh do Quốc hội ban hành. [2020-03-08]. (原始内容存档于2017-09-02).
- Nghị định 125/2007/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Bình Minh để thành lập huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. [2020-03-08]. (原始内容存档于2021-03-19).
- Nghị quyết 89/NQ-CP năm 2012 thành lập thị xã Bình Minh và điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập phường thuộc thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long do Chính phủ ban hành. [2020-03-08]. (原始内容存档于2020-04-01).
- 越南省市合并后23个行政单位的面积和人口总数
外部連結
- 永隆省电子信息门户网站(越南文)
维基百科, wiki, wikipedia, 百科全书, 书籍, 图书馆, 文章, 阅读, 免费下载, 关于 永隆省 的信息, 什么是 永隆省?永隆省 是什么意思?