寧平省

寧平省越南語Tỉnh Ninh Bình省寧平)是越南紅河三角洲的一个省,省莅华闾坊

寧平省
Tỉnh Ninh Bình(越南文)
省寧平汉喃文

寧平省在越南的位置
坐标:20°15′N 105°50′E / 20.25°N 105.83°E / 20.25; 105.83
国家越南
地理分区紅河三角洲
行政中心华闾坊
政府
 • 类型人民议会制度
 • 行政机构寧平省人民委员会
 • 省委书记鄧春風越南语Đặng Xuân Phong (chính khách)
 • 人民委员会主席陳輝俊越南语Trần Huy Tuấn
 • 人民议会越南语Hội đồng nhân dân主席黎國整越南语Lê Quốc Chỉnh
 • 祖國陣線委員會主席枚文戌(Mai Văn Tuất)
面积
 • 总计3,942.62 平方公里(1,522.25 平方英里)
人口(2025年)
 • 總計4,412,264人
 • 密度1,119人/平方公里(2,899人/平方英里)
时区越南标准时间(UTC+7)
邮政编码越南语Mã bưu chính Việt Nam08xxx
電話區號229
ISO 3166码VN-18
车辆号牌35
行政区划代码37
民族京族、芒族
網站宁平省电子信息门户网站

地理

宁平省西接清化省,北接富壽省河内市,南临南中国海

历史

1948年1月25日,越南政府将各战区合并为联区,战区抗战委员会改组为联区抗战兼行政委员会。第二战区、第三战区和第十一战区合并为第三联区,设立第三联区抗战兼行政委员会,宁平省划归第三联区管辖。

1958年11月24日,胡志明签署敕令,自12月1日起撤销第三联区。宁平省划归中央政府直接管辖。

1961年1月,安谟县1社划归安庆县管辖;安庆县3社划归安谟县管辖。

1974年2月23日,安谟县析置省直辖三叠市镇。

1975年时,宁平省下辖宁平市社、省直辖三叠市镇、嘉庆县、嘉远县、安庆县、金山县、安谟县、儒关县1市社1省辖市镇6县,省莅宁平市社。

1975年12月27日,宁平省和南河省合并为河南宁省。

1977年4月27日,儒关县和嘉远县合并为黄龙县,安谟县、省直辖三叠市镇和安庆县10社合并为三叠县,嘉庆县和宁平市社合并为华闾县,安庆县剩余9社并入金山县。

1981年4月9日,黄龙县重新析置嘉远县;华闾县重新析置宁平市社。

1982年12月14日,华闾县宁山社碧桃村部分区域划归宁平市社丁先皇坊管辖。

1982年12月17日,华闾县宁城社划归宁平市社管辖,三叠县以三叠市镇、安平社、安山社1市镇2社析置三叠市社。

1991年12月26日,河南宁省重新分设为南河省和宁平省,宁平省下辖宁平市社、三叠市社、华闾县、三叠县、嘉远县、黄龙县、金山县2市社5县,省莅宁平市社。

1993年11月23日,黄龙县更名为儒关县。

1994年7月4日,以金山县9社和三叠县10社复析置安庆县;三叠县更名为安谟县。

1996年11月2日,华闾县5社部分区域划归宁平市社管辖。

2004年1月9日,华闾县6社划归宁平市社管辖。

2005年12月2日,宁平市社被评定为三级城市。

2007年2月7日,宁平市社改制为宁平市。

2012年7月31日,三叠市社被评定为三级城市。

2014年5月20日,宁平市被评定为二级城市。

2015年4月10日,三叠市社改制为三叠市。

2024年12月5日,宁平市和华闾县合并后拟设的华闾市被评定为一级城市。10日,越南国会常务委员会通过决议,自2025年1月1日起,宁平市和华闾县合并为华闾市。

2025年7月1日,河南省及南定省併入宁平省。

行政區劃

2025年行政區劃改革後,宁平省共下轄32坊、97社。省會设于華闾坊。在此之前,宁平省曾下辖华闾市、三疊市2市,嘉遠縣、金山縣、儒關縣、安慶縣、安謨縣5县。

2025年7月後的行政區劃

  • 華閭坊(Phường Hoa Lư)
  • 珠山坊(Phường Châu Sơn)
  • 東亞坊(Phường Đông A)
  • 東華閭坊(Phường Đông Hoa Lư)
  • 同文坊(Phường Đồng Văn)
  • 維河坊(Phường Duy Hà)
  • 維新坊(Phường Duy Tân)
  • 維先坊(Phường Duy Tiên)
  • 河南坊(Phường Hà Nam)
  • 鴻光坊(Phường Hồng Quang)
  • 金榜坊(Phường Kim Bảng)
  • 金清坊(Phường Kim Thanh)
  • 黎湖坊(Phường Lê Hồ)
  • 廉泉坊(Phường Liêm Tuyền)
  • 李常傑坊(Phường Lý Thường Kiệt)
  • 美祿坊(Phường Mỹ Lộc)
  • 南定坊(Phường Nam Định)
  • 南華閭坊(Phường Nam Hoa Lư)
  • 阮尉坊(Phường Nguyễn Úy)
  • 府里坊(Phường Phủ Lý)
  • 浮雲坊(Phường Phù Vân)
  • 三祝坊(Phường Tam Chúc)
  • 三疊坊(Phường Tam Điệp)
  • 西華閭坊(Phường Tây Hoa Lư)
  • 城南坊(Phường Thành Nam)
  • 天長坊(Phường Thiên Trường)
  • 先山坊(Phường Tiên Sơn)
  • 中山坊(Phường Trung Sơn)
  • 場試坊(Phường Trường Thi)
  • 渭溪坊(Phường Vị Khê)
  • 安山坊(Phường Yên Sơn)
  • 安勝坊(Phường Yên Thắng)

  • 北里社(Xã Bắc Lý)
  • 平安社(Xã Bình An)
  • 平江社(Xã Bình Giang)
  • 平陸社(Xã Bình Lục)
  • 平明社(Xã Bình Minh)
  • 平美社(Xã Bình Mỹ)
  • 平山社(Xã Bình Sơn)
  • 葛城社(Xã Cát Thành)
  • 質平社(Xã Chất Bình)
  • 古禮社(Xã Cổ Lễ)
  • 菊芳社(Xã Cúc Phương)
  • 大皇社(Xã Đại Hoàng)
  • 定和社(Xã Định Hóa)
  • 同泰社(Xã Đồng Thái)
  • 同盛社(Xã Đồng Thịnh)
  • 嘉興社(Xã Gia Hưng)
  • 嘉林社(Xã Gia Lâm)
  • 嘉豐社(Xã Gia Phong)
  • 嘉鎮社(Xã Gia Trấn)
  • 嘉祥社(Xã Gia Tường)
  • 嘉雲社(Xã Gia Vân)
  • 嘉遠社(Xã Gia Viễn)
  • 膠平社(Xã Giao Bình)
  • 膠和社(Xã Giao Hòa)
  • 膠興社(Xã Giao Hưng)
  • 膠明社(Xã Giao Minh)
  • 膠寧社(Xã Giao Ninh)
  • 膠福社(Xã Giao Phúc)
  • 膠水社(Xã Giao Thủy)
  • 海安社(Xã Hải An)
  • 海英社(Xã Hải Anh)
  • 海後社(Xã Hải Hậu)
  • 海興社(Xã Hải Hưng)
  • 海光社(Xã Hải Quang)
  • 海盛社(Xã Hải Thịnh)
  • 海進社(Xã Hải Tiến)
  • 海春社(Xã Hải Xuân)
  • 顯慶社(Xã Hiển Khánh)
  • 鴻豐社(Xã Hồng Phong)
  • 慶會社(Xã Khánh Hội)
  • 慶樂社(Xã Khánh Nhạc)
  • 慶善社(Xã Khánh Thiện)
  • 慶中社(Xã Khánh Trung)
  • 金東社(Xã Kim Đông)
  • 金山社(Xã Kim Sơn)
  • 來成社(Xã Lai Thành)
  • 廉河社(Xã Liêm Hà)
  • 連明社(Xã Liên Minh)
  • 里仁社(Xã Lý Nhân)
  • 明新社(Xã Minh Tân)
  • 明泰社(Xã Minh Thái)
  • 南同社(Xã Nam Đồng)
  • 南鴻社(Xã Nam Hồng)
  • 南里社(Xã Nam Lý)
  • 南明社(Xã Nam Minh)
  • 南寧社(Xã Nam Ninh)
  • 南直社(Xã Nam Trực)
  • 南昌社(Xã Nam Xang)
  • 義興社(Xã Nghĩa Hưng)
  • 義林社(Xã Nghĩa Lâm)
  • 義山社(Xã Nghĩa Sơn)
  • 仁河社(Xã Nhân Hà)
  • 儒關社(Xã Nho Quan)
  • 寧強社(Xã Ninh Cường)
  • 寧江社(Xã Ninh Giang)
  • 發艷社(Xã Phát Diệm)
  • 豐營社(Xã Phong Doanh)
  • 富隆社(Xã Phú Long)
  • 富山社(Xã Phú Sơn)
  • 光興社(Xã Quang Hưng)
  • 光善社(Xã Quang Thiện)
  • 揆一社(Xã Quỹ Nhất)
  • 瓊瑠社(Xã Quỳnh Lưu)
  • 朗東社(Xã Rạng Đông)
  • 新明社(Xã Tân Minh)
  • 新城社(Xã Tân Thanh)
  • 青平社(Xã Thanh Bình)
  • 青林社(Xã Thanh Lâm)
  • 青廉社(Xã Thanh Liêm)
  • 清山社(Xã Thanh Sơn)
  • 陳倉社(Xã Trần Thương)
  • 直寧社(Xã Trực Ninh)
  • 萬勝社(Xã Vạn Thắng)
  • 永柱社(Xã Vĩnh Trụ)
  • 務本社(Xã Vụ Bản)
  • 武陽社(Xã Vũ Dương)
  • 春江社(Xã Xuân Giang)
  • 春鴻社(Xã Xuân Hồng)
  • 春興社(Xã Xuân Hưng)
  • 春長社(Xã Xuân Trường)
  • 懿安社(Xã Ý Yên)
  • 安強社(Xã Yên Cường)
  • 安同社(Xã Yên Đồng)
  • 安慶社(Xã Yên Khánh)
  • 安莫社(Xã Yên Mạc)
  • 安謨社(Xã Yên Mô)
  • 安慈社(Xã Yên Từ)

媒体

越南主要的媒體越南国家电视台、越南之声广播电台等均可在宁平省接收。越共宁平省委越南语Tỉnh ủy Ninh Bình、宁平省人民委员会还拥有宁平广播电视台、《宁平报》等媒體,以报道宁平省的地方新聞。

景點

  • 三谷碧峒(Tam Cốc-Bích Động)
  • 菊芳國家公園(Cúc Phương)
  • 雲龍濕地(Vân Long)
  • 碧峒寺(Chùa Bích Động)
  • 沛嵿寺(Chùa Bái Đính)
  • 寧平古街

注释

  1. Sắc lệnh số 120/SL về việc hợp nhất các khu thành liên khu do Chủ tịch Chính phủ ban hành. [2020-03-23]. (原始内容存档于2021-12-15). 
  2. Sắc lệnh số 092/SL về việc bãi bỏ cấp hành chính Liên khu 3, Liên khu 4 và Khu Tả ngạn do Chủ tịch nước ban hành. [2020-03-23]. (原始内容存档于2020-03-23). 
  3. Quyết định 15-BT năm 1974 thành lập thị trấn Tam- điệp trực thuộc tỉnh Ninh Bình và giải thể thị trấn nông trường Đồng Giao thuộc huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình do Thủ tướng Chính phủ ban hành. [2020-03-11]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  4. Nghị quyết về việc hợp nhất một số tỉnh do Quốc hội ban hành. [2020-03-11]. (原始内容存档于2017-09-03). 
  5. Quyết định 125-CP năm 1977 về việc hợp nhất và điều chỉnh địa giới một số huyện, thị xã thuộc tỉnh Hà Nam Ninh do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-03-11]. (原始内容存档于2017-09-19). 
  6. Quyết định 151-CP năm 1981 về đơn vị hành chính cấp huyện và thị xã thuộc tỉnh Hà Nam Ninh do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-03-11]. (原始内容存档于2017-09-18). 
  7. Quyết định 196-HĐBT năm 1982 về việc điều chỉnh địa giới phường và một số xã thuộc tỉnh Hà Nam Ninh do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2020-03-11]. (原始内容存档于2020-12-18). 
  8. Quyết định 200-HĐBT năm 1982 về việc mở rộng địa giới hai thị xã Hà Nam, Ninh Bình và thành lập thị xã Tam Điệp thuộc tỉnh Hà Nam Ninh do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2020-03-11]. (原始内容存档于2017-09-19). 
  9. Nghị quyết về việc phân vạch lại địa giới hành chính một số tỉnh do Quốc hội ban hành. [2020-03-11]. (原始内容存档于2017-09-02). 
  10. Nghị định 59-CP năm 1994 về việc sáp nhập thôn Đông Thôn, xã Yên Lâm vào xã Yên Thái, thành lập huyện Yên Khánh, đổi tên huyện Tam Điệp thành huyện Yên Mô thuộc tỉnh Ninh Bình. [2020-03-11]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  11. Nghị định 69-CP năm 1996 về việc điều chỉnh địa giới hành chính thị xã Ninh Bình và huyện Hoa Lư, thành lập phường thuộc thị xã Ninh Bình; thành lập thị trấn huyện lỵ huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. [2020-03-11]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  12. Nghị định 16/2004/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính mở rộng thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. [2020-03-11]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  13. Quyết định 2241/2005/QĐ-BXD công nhận thị xã Ninh Bình là đô thị loại III do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành. [2020-03-11]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  14. Nghị định 19/2007/NĐ-CP về việc thành lập thành phố Ninh Bình thuộc tỉnh Ninh Bình. [2020-03-09]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  15. Quyết định 708/QĐ-BXD năm 2012 công nhận Thị xã Tam Điệp là đô thị loại III trực thuộc tỉnh Ninh Bình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành. [2020-03-11]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  16. Quyết định 729/QĐ-TTg năm 2014 công nhận thành phố Ninh Bình là đô thị loại II trực thuộc tỉnh Ninh Bình do Thủ tướng Chính phủ ban hành. [2020-03-11]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  17. Lễ công bố thành lập thành phố Tam Điệp thuộc tỉnh Ninh Bình. [2020-03-09]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  18. Nghị quyết số 1318/NQ-UBTVQH15 của UBTVQH về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2023 – 2025. [2024-12-13]. (原始内容存档于2024-12-14). 
  19. 越南省市合并后23个行政单位的面积和人口总数
  20. 129 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Ninh Bình năm 2025. TTXVN. 2025-06-19 [2025-06-23] (越南语). 
  21. 苏军桥. 略述越南广播电视事业的发展. 《广西民族大学学报(社会科学版)》 (广西壮族自治区南宁市: 广西民族大学). 2008年, (S1): 207 (中文(中国大陆)). [失效連結]
  22. 李宇. 越南电视发展现状研究. 《现代视听》. 2020年, (8): 82. [失效連結]
  23. 易文. 当代中越新闻改革之比较. 《新闻界》 (1007-2436). 2014年, (11): 80 [2023-11-17]. doi:10.15897/j.cnki.cn51-1046/g2.2014.11.016. [失效連結]

外部連結

  • 宁平省电子信息门户网站 (页面存档备份,存于互联网档案馆(越南文)

维基百科, wiki, wikipedia, 百科全书, 书籍, 图书馆, 文章, 阅读, 免费下载, 关于 寧平省 的信息, 什么是 寧平省?寧平省 是什么意思?