慈山市(越南語:Thành phố Từ Sơn/城庯慈山)是越南北宁省下辖的一个省辖市。面积61.08平方千米,2021年总人口202874人。
地理
慈山市北接安豐縣,东和东北接仙遊縣,南和西南接嘉林縣,西邻東英縣。
历史
2008年9月24日,慈山县改制为慈山市社;慈山市镇1市镇和同原社、新鸿社、亭榜社、同光社4社部分区域合并为东岸坊,同光社分设为同暨坊和庄下坊,同原社改制为同原坊,新鸿社改制为新鸿坊,亭榜社改制为亭榜坊,洲溪社改制为洲溪坊。
2018年10月18日,慈山市社被评定为三级城市。
2021年1月12日,香墨社改制为香墨坊,扶轸社改制为扶轸坊,浮溪社改制为浮溪坊,三山社改制为三山坊,湘江社改制为湘江坊。
2021年9月22日,慈山市社改制为慈山市。
行政区划
慈山市下辖12坊,市人民委员会位于东岸坊。
- 洲溪坊(Phường Châu Khê)
- 亭榜坊(Phường Đình Bảng)
- 同暨坊(Phường Đồng Kỵ)
- 东岸坊(Phường Đông Ngàn)
- 同原坊(Phường Đồng Nguyên)
- 香墨坊(Phường Hương Mạc)
- 扶轸坊(Phường Phù Chẩn)
- 浮溪坊(Phường Phù Khê)
- 三山坊(Phường Tam Sơn)
- 新鸿坊(Phường Tân Hồng)
- 庄下坊(Phường Trang Hạ)
- 湘江坊(Phường Tương Giang)
交通
- 越南鐵路
- 河同線:慈山站
注释
- 汉字写法来自《同庆地舆志》。
- Nghị định 01/NĐ-CP về việc thành lập thị xã Từ Sơn, thành lập các phường thuộc thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. [2020-04-04]. (原始内容存档于2020-10-01).
- Từ Sơn - Đô thị loại III: Tạo sức bật mới. [2020-04-04]. (原始内容存档于2021-06-17).
- Nghị quyết 1191/NQ-UBTVQH14 thành lập các phường thuộc thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh. [2021-01-23]. (原始内容存档于2021-03-07).
- Nghị quyết 387/NQ-UBTVQH15 về thành lập thành phố Từ Sơn thuộc tỉnh Bắc Ninh do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. [2021-10-14]. (原始内容存档于2021-12-15).
维基百科, wiki, wikipedia, 百科全书, 书籍, 图书馆, 文章, 阅读, 免费下载, 关于 慈山市 的信息, 什么是 慈山市?慈山市 是什么意思?